Dân số Romania

Dân số Romania ngày 17/10/2026 là 18.768.339 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Romania

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
18.768.339 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-299 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
18.800.605 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,578%
Mật độ dân số WPP
81,72 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
93,91 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,707 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
43,45 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
76,40 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-28.982 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Bảng dân số Romania 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202419.015.088-0,56%-105.500-28.46642,976,193,982,6
202319.118.479-0,53%-101.281-27.78042,675,993,983,1
202219.166.7720,02%4.69389.07642,475,393,983,3
202119.248.161-0,87%-167.470-17.73142,272,794,083,7
202019.392.469-0,63%-121.146-13.20242,074,094,084,3
201519.871.019-0,50%-100.039-35.75140,374,793,686,4
201020.432.574-0,73%-149.848-122.36438,373,693,088,8
200521.213.388-0,87%-184.451-131.17635,871,692,592,2
200022.046.262-0,55%-120.761-92.45133,671,292,495,8
199522.657.723-0,47%-105.606-73.77933,169,393,598,5
199022.939.5300,11%26.108-38.15732,169,894,199,7
198522.605.8200,31%69.072-28.10831,569,494,398,3
198022.154.7710,57%127.248-16.66830,669,294,196,3
197521.268.0701,08%229.9509.12530,769,694,092,4
197020.011.6251,47%293.65371.91930,467,994,787,0
196518.713.0540,27%51.292-60.43029,668,494,881,3
196018.313.4950,65%119.318-55.39727,565,694,479,6
195517.475.2681,19%207.683-41.09326,163,393,576,0
195016.397.2791,41%230.6468.25625,360,592,671,3

Bảng dự báo dân số Romania

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202518.908.650-0,57%-107.375-29.04143,276,293,982,2
203018.359.507-0,61%-111.356-26.89344,177,093,979,8
203517.794.417-0,65%-115.982-27.32745,577,893,877,3
204017.209.718-0,68%-116.954-24.39046,278,594,074,8
204516.620.320-0,71%-117.464-23.05246,279,394,472,2
205016.027.266-0,74%-118.663-21.47146,280,194,869,7
205515.416.581-0,82%-126.913-22.73946,680,995,167,0
206014.768.088-0,89%-131.654-19.79847,181,695,564,2
206514.110.664-0,92%-129.275-20.66747,482,396,161,3
207013.504.412-0,85%-114.885-17.97647,883,196,858,7
207512.962.630-0,79%-102.324-16.61248,083,897,356,3
208012.470.346-0,76%-95.028-16.89248,184,497,854,2
208512.019.755-0,72%-86.266-13.78548,485,198,352,2
209011.598.357-0,72%-83.534-14.23849,085,798,650,4
209511.185.525-0,74%-82.755-12.67449,786,398,848,6
210010.768.185-0,79%-84.582-13.40650,386,999,146,8

Dân số các thành phố của Romania

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
300Bucharest1.767.5201.776.385-0,5%

Dân số các tôn giáo ở Romania

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201021.380.00070.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
202020.320.00080.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
203019.070.00080.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
204017.710.00070.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
205016.270.00070.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2020>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2030>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2040>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2050>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: