Dân số Saint Helena

Dân số Saint Helena 2024 là 5.237 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Saint Helena là quốc đảo ở Tây Phi có diện tích 121,7 km2.

Thông tin nhanh về dân số St. Helena

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
5.130 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
0 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
5.147 người
Tăng trưởng dân số WPP
-1,146%
Mật độ dân số WPP
13,20 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,56 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,639 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
50,97 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
77,30 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
0 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Saint Helena 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20245.237-0,82%-43450,777,099,213,4
20235.289-1,12%-59050,576,8100,313,6
20225.343-0,94%-50050,276,7101,013,7
20215.390-0,82%-44049,976,8101,613,8
20205.430-0,66%-361149,376,9103,013,9
20155.5050,76%427045,875,2112,314,1
20105.3290,60%325144,876,5107,013,7
20055.543-2,06%-114-10741,377,2103,314,2
20006.016-1,25%-75-10135,675,8102,815,4
19956.348-1,02%-65-10231,273,2100,116,3
19906.617-0,54%-36-10827,671,596,117,0
19856.6540,27%18-5224,870,794,017,1
19806.3910,80%51-3322,569,994,216,4
19756.1280,95%58-4021,169,193,815,7
19705.7761,49%86-3820,468,692,314,8
19655.4760,27%15-10119,868,291,914,0
19605.3620,52%28-8918,767,792,313,7
19555.308-0,38%-20-12617,367,293,413,6
19505.2241,23%64-8618,066,0100,713,4
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Saint Helena

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20255.197-0,75%-39150,977,198,413,3
20304.928-1,08%-53-251,378,093,512,6
20354.656-1,12%-52151,278,989,611,9
20404.412-1,13%-50-150,679,786,911,3
20454.186-1,27%-53-350,980,585,010,7
20503.968-1,26%-50-249,281,384,010,2
20553.747-1,17%-44-348,782,083,69,6
20603.545-0,96%-34-249,082,783,29,1
20653.370-0,80%-27-249,883,383,78,6
20703.225-0,53%-17-150,684,084,68,3
20753.117-0,71%-22050,484,684,78,0
20803.017-0,53%-16050,085,284,47,7
20852.909-0,65%-19049,785,884,17,5
20902.813-0,75%-21050,086,483,57,2
20952.717-0,44%-12150,687,083,17,0
21002.635-0,61%-16151,187,582,76,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: