Dân số Thụy Sĩ

Dân số Thụy Sĩ ngày 18/10/2026 là 9.018.581 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Thụy Sĩ

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
9.018.581 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+99 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
9.007.798 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,419%
Mật độ dân số WPP
225,24 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
98,83 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,447 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
43,20 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
84,37 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+34.096 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Thụy Sĩ 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20248.921.9810,54%47.82440.09942,784,198,7223,1
20238.870.5610,62%55.01645.09842,384,098,7221,8
20228.792.1821,16%101.74296.42442,083,298,6219,8
20218.707.0230,79%68.57550.66541,783,698,6217,7
20208.640.5820,74%64.30955.52341,783,198,5216,1
20158.283.9341,08%89.36071.87641,382,897,9207,1
20107.825.7531,18%92.64776.38840,582,397,0195,7
20057.431.8230,59%44.05833.20339,381,295,9185,8
20007.184.0070,55%39.13924.46337,779,895,5179,6
19957.040.4770,62%43.48325.34336,378,695,5176,0
19906.713.1731,14%76.76858.42835,977,495,4167,9
19856.470.9570,45%28.99314.40235,176,995,0161,8
19806.319.8460,50%31.79317.84133,875,694,7158,0
19756.338.600-0,56%-35.223-58.18732,074,895,1158,5
19706.180.9220,40%24.482-18.32630,973,195,5154,6
19655.856.4190,93%54.659-1.35130,572,395,0146,4
19605.327.7801,21%64.39122.31331,671,494,0133,2
19555.002.1121,27%63.34428.41131,970,193,5125,1
19504.692.6411,05%49.10712.02432,268,993,0117,3

Bảng dự báo dân số Thụy Sĩ

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20258.967.4070,48%43.02937.25342,984,298,8224,2
20309.130.2920,27%24.54930.05144,484,999,0228,3
20359.224.2250,15%13.38226.94845,985,599,1230,7
20409.276.1780,12%11.06128.13647,286,199,1232,0
20459.315.4980,06%5.73025.52847,986,799,1232,9
20509.342.5860,02%1.82827.40747,887,399,1233,6
20559.326.971-0,09%-8.34825.14247,487,999,1233,2
20609.287.263-0,10%-8.77829.86347,488,499,1232,2
20659.233.898-0,13%-11.88226.68447,589,099,3230,9
20709.187.370-0,12%-10.80025.39947,789,599,4229,7
20759.142.534-0,06%-5.43928.75047,890,199,5228,6
20809.110.194-0,07%-6.33325.17447,690,699,6227,8
20859.083.853-0,05%-4.18322.91747,391,299,8227,1
20909.080.4170,02%1.99923.37947,391,799,9227,1
20959.096.3290,06%5.45423.17447,692,399,9227,5
21009.126.1310,05%4.15722.19048,192,899,8228,2

Dân số các thành phố của Thụy Sĩ

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
378Zurich1.443.3491.431.5380,8%

Dân số các tôn giáo tại Thụy Sĩ

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20105.570.000380.00040.00040.000<10.00020.00010.0001.600.000
20205.530.000440.00040.00050.000<10.00020.00010.0001.800.000
20305.410.000500.00050.00060.000<10.00020.00020.0001.980.000
20405.160.000560.00050.00060.00010.00020.00020.0002.130.000
20504.870.000600.00050.00060.00010.00020.00020.0002.230.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201072,74,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,020,9
202070,05,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,022,8
203067,36,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,024,7
204064,47,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,026,6
205061,97,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,028,4
Nguồn: Pew

Xem thêm: