Dân số Lào

Dân số Lào ngày 17/10/2026 là 8.003.282 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Lào

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
8.003.282 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+271 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
7.974.017 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,251%
Mật độ dân số WPP
34,55 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
100,94 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,328 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
25,28 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
69,71 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-11.125 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Theo ước tính của Liên hợp quốc, dân số Lào hiện là 7.769.819 người tính đến ngày 1/7/2024, tăng 1,34%, tương ứng 104.290 người so với 1 năm trước.

Lào hiện đứng thứ 103 Thế giới về dân số (chiếm 0,10% dân số toàn cầu) và thứ 8 Đông Nam Á. Dân số Lào thậm chí ít hơn dân số thành phố Hà Nội của Việt Nam.

Mật độ dân số

Lào có mật độ dân số trung bình 33,7 người/km2, trên diện tích đất liền 230.800 km2 (bằng khoảng 74% diện tích của Việt Nam). Đây là mật độ dân số thưa nhất Đông Nam Á.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Lào được ước tính là 24,6 còn tuổi thọ trung bình là 69,2, thấp thứ hai Đông Nam Á, chỉ hơn Myanmar.

Cấu trúc dân số theo nhóm tuổi

Lào có 11% người dân ở độ tuổi dưới 5; 20% ở độ tuổi 5-14; 19% ở độ tuổi 15-24; 45% ở độ tuổi 25-64 và 4,4% ở độ tuổi từ 65+.

Di cư

Năm qua, Lào ước có –10.284 người di cư ròng. Xu hướng di cư khỏi Lào được duy trì liên tục từ năm 1972 tới nay.

Dự báo

Lào được dự báo sẽ tiếp tục tăng dân số trong khoảng hơn 50 năm nữa với tốc độ giảm dần, đạt cực đại khoảng 10,2 triệu dân vào năm 2072.

Bảng dân số Lào 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ số giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
20247.769.8191,34%104.290-10.28424,669,2101,033,7
20237.664.9931,38%105.363-10.00324,369,0101,033,2
20227.559.0071,41%106.607-10.00324,068,7101,032,8
20217.453.1941,41%105.021-10.30523,767,8101,132,3
20207.346.5331,47%108.301-10.30523,468,3101,131,8
20156.801.6451,56%105.733-12.99122,066,7101,229,5
20106.334.1941,46%92.470-30.04619,963,7101,327,4
20055.869.5231,60%94.034-24.13817,860,7101,525,4
20005.431.2121,66%90.239-33.96517,058,3101,523,5
19954.929.4092,39%117.962-14.27916,856,3101,221,4
19904.311.9552,83%122.190-3.10016,854,0100,818,7
19853.739.9852,80%104.671-1.37616,751,6100,116,2
19803.292.5732,10%69.201-17.33916,848,699,214,3
19753.005.5212,09%62.871-13.85817,546,298,413,0
19702.669.7022,39%63.886017,743,898,011,6
19652.376.2002,28%54.269017,942,297,910,3
19602.121.5142,24%47.585018,241,097,89,2
19551.893.2132,30%43.562018,540,397,58,2
19501.684.5502,42%40.754018,838,997,37,3
Nguồn: Liên hợp quốc
Dân số Lào

Bảng dự báo dân số Lào

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân
ròng
Tuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ số giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
20257.873.0461,30%102.163-10.64524,969,5101,034,1
20308.357.0231,10%91.744-11.04626,670,6100,836,2
20358.788.7560,92%80.983-12.37628,271,6100,638,1
20409.169.0020,76%69.921-13.44429,872,6100,439,7
20459.492.5030,62%58.823-13.20531,473,4100,141,1
20509.757.2850,48%46.575-12.65733,074,299,842,3
20559.958.0440,33%32.600-13.46734,775,099,543,1
206010.090.9540,20%19.919-12.55436,375,799,243,7
206510.156.7610,07%6.672-12.54537,876,598,944,0
207010.160.170-0,06%-6.142-13.05339,177,298,744,0
207510.105.666-0,16%-16.124-11.83640,277,998,543,8
208010.003.388-0,24%-24.327-10.97341,378,698,543,3
20859.862.427-0,33%-32.103-11.38742,379,398,642,7
20909.685.342-0,40%-38.410-11.64843,380,098,742,0
20959.481.487-0,45%-42.705-10.76744,280,798,941,1
21009.256.278-0,51%-47.258-10.57545,081,399,140,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo ở Lào

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201090.000<10.000<10.0004.100.0001.910.000<10.00050.00050.000
2020110.000<10.000<10.0004.630.0002.370.000<10.00050.00060.000
2030120.000<10.000<10.0005.030.0002.870.000<10.00060.00070.000
2040130.000<10.000<10.0005.230.0003.300.000<10.00070.00080.000
2050140.000<10.000<10.0005.270.0003.680.000<10.00070.00080.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20101,5<1,0<1,066,030,7<1,0<1,0<1,0
20201,5<1,0<1,064,032,8<1,0<1,0<1,0
20301,5<1,0<1,061,635,1<1,0<1,0<1,0
20401,5<1,0<1,059,237,4<1,0<1,0<1,0
20501,5<1,0<1,056,939,7<1,0<1,0<1,0

Xem thêm:

GÓC GÓP Ý