Dân số Ba Lan

Dân số Ba Lan ngày 17/10/2026 là 37.799.347 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Ba Lan

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
37.799.347 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-406 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
37.843.188 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,380%
Mật độ dân số WPP
123,59 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
93,85 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,312 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
43,04 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
79,15 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-7.971 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Ba Lan 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202438.539.201-0,90%-345.074-238.06241,878,894,0125,9
202338.762.844-0,26%-102.211-7.82441,378,694,0126,6
202238.385.7392,23%856.420967.74440,977,994,0125,4
202138.040.302-0,44%-165.5452.25140,575,694,1124,2
202038.171.012-0,25%-95.8763.92040,176,694,2124,7
201538.266.3140,00%-7583.88738,377,694,1125,0
201038.095.3510,43%162.381119.62336,976,393,0124,4
200538.124.379-0,11%-42.464-41.94235,675,193,7124,5
200038.258.071-0,02%-9.319-15.92134,373,694,0124,9
199538.364.667-0,01%-5.534-52.98932,972,094,5125,3
199038.055.4550,27%103.462-50.33931,470,695,0124,3
198537.200.8530,73%272.460-27.27729,870,595,2121,5
198035.576.5190,89%317.616-42.42028,570,595,0116,2
197533.964.3990,95%322.308-31.34627,470,694,9110,9
197032.542.6330,62%201.673-66.85927,369,694,5106,3
196531.288.3360,92%287.987-21.65826,569,494,3102,2
196029.575.9661,44%426.700-6.30625,667,193,796,6
195527.063.6401,77%478.683-28.16725,263,192,388,4
195024.780.1611,75%433.130-18.51424,858,391,180,9

Bảng dự báo dân số Ba Lan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202538.140.910-1,18%-451.509-330.82042,579,093,9124,6
203037.198.543-0,48%-176.623-5.96345,079,893,8121,5
203536.243.787-0,56%-201.861-4.05547,480,793,7118,4
204035.179.554-0,63%-222.315-5.28249,381,593,8114,9
204534.031.059-0,70%-237.066-4.97250,882,394,1111,1
205032.814.096-0,76%-250.687-4.47851,883,094,6107,2
205531.520.111-0,85%-267.650-4.90152,183,794,9102,9
206030.139.158-0,94%-284.562-1.90052,584,495,098,4
206528.661.471-1,07%-305.278-3.04753,685,095,193,6
207027.103.555-1,16%-314.773-1.18454,485,695,388,5
207525.533.666-1,21%-308.888-2.48455,186,295,783,4
208024.037.703-1,20%-287.488-2.14155,286,896,378,5
208522.670.483-1,14%-257.831-1.85554,887,496,874,0
209021.452.557-1,07%-229.959-2.41154,587,997,370,1
209520.355.965-1,03%-209.870-2.11154,788,597,566,5
210019.329.839-1,04%-201.153-1.07355,389,097,563,1

Dân số các thành phố của Ba Lan

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
292Warsaw1.799.4511.797.5160,1%
778Krakow769.396769.4170,0%

Dân số các tôn giáo ở Ba Lan

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201036.100.000<10.000<10.000<10.000<10.00010.000<10.0002.150.000
202035.120.00020.000<10.000<10.000<10.00010.000<10.0002.780.000
203033.550.00040.000<10.000<10.000<10.00010.000<10.0003.330.000
204031.180.00060.000<10.00010.000<10.00010.000<10.0003.830.000
205028.880.00080.000<10.00010.000<10.00010.000<10.0004.270.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201094,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,05,6
202092,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,07,3
203090,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,09,0
204088,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,010,9
205086,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,012,8

Xem thêm: