Dân số Bồ Đào Nha

Dân số Bồ Đào Nha ngày 18/10/2026 là 10.390.171 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Bồ Đào Nha

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
10.390.171 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-48 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
10.395.362 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,161%
Mật độ dân số WPP
113,01 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
90,90 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,523 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
47,24 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
82,89 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+16.968 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Bồ Đào Nha 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202410.425.292-0,10%-10.71720.64846,682,691,0113,3
202310.430.7380,00%-17429.10246,282,491,0113,4
202210.417.0730,26%27.50568.69645,881,291,0113,2
202110.390.9560,24%24.72969.60645,481,490,8113,0
202010.370.5190,16%16.14454.07645,081,490,5112,7
201510.370.267-0,24%-24.968-3.20942,881,390,4112,7
201010.578.660-0,07%-7.812-5.62740,580,191,7115,0
200510.502.9940,19%19.58115.53738,478,392,8114,2
200010.283.2040,75%76.57360.58636,776,893,3111,8
199510.031.7510,33%33.34126.97135,175,692,9109,1
19909.989.524-0,18%-18.120-34.85533,274,393,0108,6
19859.979.4690,16%15.489-19.18331,173,293,1108,5
19809.763.6240,99%96.63929.88129,571,792,9106,1
19759.182.3021,38%126.73142.26228,768,891,899,8
19708.669.523-1,17%-100.991-191.86228,667,190,694,2
19658.889.625-0,12%-10.796-123.85527,966,191,596,6
19608.873.2180,27%24.158-95.88626,864,191,896,5
19558.662.8880,57%49.221-61.55126,261,492,394,2
19508.418.8770,77%65.039-36.36625,058,592,691,5

Bảng dự báo dân số Bồ Đào Nha

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202510.411.834-0,16%-16.20116.47246,982,790,9113,2
203010.317.927-0,18%-18.75418.37848,383,590,8112,2
203510.208.240-0,23%-23.13716.74649,184,290,8111,0
204010.082.255-0,28%-28.28114.93349,184,990,8109,6
20459.938.389-0,32%-31.38116.29948,785,690,9108,0
20509.770.271-0,36%-35.52516.64248,386,291,2106,2
20559.584.725-0,41%-38.89215.23848,286,891,6104,2
20609.395.885-0,40%-37.39716.15648,187,492,0102,1
20659.216.440-0,36%-33.40616.91247,587,992,6100,2
20709.060.610-0,31%-27.65516.52746,888,593,198,5
20758.942.124-0,21%-19.14315.66746,589,193,797,2
20808.868.424-0,12%-10.75715.02446,389,794,296,4
20858.829.356-0,06%-5.26515.45746,590,294,496,0
20908.804.663-0,05%-4.26915.06146,890,894,595,7
20958.780.288-0,09%-7.51511.93147,191,394,495,5
21008.753.987-0,05%-4.30214.87347,391,994,395,2

Dân số các thành phố của Bồ Đào Nha

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
170Lisbon3.014.6073.000.5360,5%
424Porto1.329.3011.324.6520,4%

Dân số các tôn giáo ở Bồ Đào Nha

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20109.810.00030.000<10.00020.00010.000<10.000<10.000800.000
20209.370.00040.000<10.00020.00020.000<10.000<10.000890.000
20308.810.00060.000<10.00020.00030.000<10.000<10.000940.000
20408.200.00090.000<10.00020.00050.000<10.000<10.000980.000
20507.500.000110.00010.00020.00060.000<10.000<10.000980.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201091,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,07,5
202090,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,08,6
203089,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,09,5
204087,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,010,5
205086,31,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,011,3

Xem thêm: