Dân số Li-băng 2024 là 5.219.044 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Thông tin nhanh về dân số Li-băng
Dân số hiện tại (ước tính nội suy) 5.912.278 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày +136 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình) 5.897.467 người
Tăng trưởng dân số WPP 0,840%
Tổng tỷ suất sinh WPP 2,188 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP 29,04 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP 78,22 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm -6.685 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.
Chọn quốc gia khác
Bảng dân số Li-băng 2024 và lịch sử Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²) 2024 5.805.962 0,70% 40.341 -17.267 28,6 77,9 94,7 567,5 2023 5.773.493 0,43% 24.597 -34.193 28,3 77,8 94,6 564,4 2022 5.744.489 0,58% 33.411 -27.507 28,1 78,0 94,5 561,5 2021 5.718.122 0,34% 19.323 -27.290 28,0 73,7 94,5 559,0 2020 5.702.398 0,21% 12.125 -47.787 27,8 76,3 94,5 557,4 2015 6.472.469 -2,20% -142.440 -239.829 28,4 78,3 98,9 632,7 2010 5.041.288 0,63% 31.700 -40.915 26,8 77,5 99,0 492,8 2005 4.671.102 1,48% 69.012 1.224 24,9 76,1 98,8 456,6 2000 4.329.340 1,69% 73.087 455 23,2 73,9 98,6 423,2 1995 3.960.735 1,86% 73.642 2.634 21,8 72,4 98,1 387,2 1990 3.595.175 1,87% 67.037 -6.595 20,5 65,5 97,6 351,4 1985 3.217.376 2,03% 65.265 -1.108 19,6 61,6 98,3 314,5 1980 2.944.763 2,21% 65.166 2.104 18,7 59,9 99,9 287,9 1975 2.693.191 2,06% 55.417 0 18,0 57,7 101,9 263,3 1970 2.386.114 2,35% 56.076 -4.508 17,1 66,0 102,0 233,2 1965 2.088.831 2,75% 57.447 -742 16,9 65,3 101,7 204,2 1960 1.794.406 2,93% 52.522 0 18,9 63,9 101,3 175,4 1955 1.554.068 2,84% 44.177 0 20,7 61,5 101,1 151,9 1950 1.349.350 2,79% 37.596 0 22,0 59,9 101,1 131,9
Bảng dự báo dân số Li-băng Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²) 2025 5.849.421 0,80% 46.577 -10.230 28,8 78,1 94,8 571,8 2030 6.103.808 0,88% 53.682 -1.658 30,1 78,8 95,2 596,7 2035 6.357.724 0,74% 46.800 -8.150 31,6 79,5 95,6 621,5 2040 6.620.329 0,75% 49.512 -488 33,0 80,2 96,1 647,1 2045 6.834.988 0,57% 38.651 -1.582 34,6 80,9 96,6 668,1 2050 6.999.260 0,37% 26.148 -3.811 36,5 81,6 97,2 684,2 2055 7.117.119 0,30% 21.668 -1.635 38,3 82,3 97,9 695,7 2060 7.225.745 0,31% 22.276 1.464 39,5 82,9 98,6 706,3 2065 7.315.258 0,21% 15.633 -3.427 40,5 83,6 99,4 715,1 2070 7.375.569 0,19% 14.188 -531 41,5 84,2 100,2 721,0 2075 7.441.217 0,08% 6.181 -2.670 42,5 84,8 100,8 727,4 2080 7.458.249 0,00% -281 -1.674 43,7 85,4 101,4 729,1 2085 7.447.238 -0,11% -8.383 -2.518 44,9 85,9 101,7 728,0 2090 7.401.018 -0,18% -13.520 -1.119 46,0 86,5 101,8 723,5 2095 7.307.301 -0,29% -20.949 -2.721 46,8 87,0 101,8 714,3 2100 7.192.592 -0,33% -23.803 -1.399 47,4 87,6 101,7 703,1
Dân số các thành phố của Li-băng
Xếp hạng thế giới Thành phố Dân số 2024 Dân số 2023 % thay đổi 216 Beirut 2.402.485 2.421.354 -0,8%
Dân số các tôn giáo ở Li-băng
Dân số Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo 2010 1.620.000 2.590.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000 2020 1.740.000 2.780.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000 2030 1.830.000 2.920.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000 2040 1.870.000 2.990.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000 2050 1.860.000 2.990.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000 Tỷ trọng (%) Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo 2010 38,3 61,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2020 38,4 61,2 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2030 38,4 61,2 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2040 38,3 61,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2050 38,2 61,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
Xem thêm: Lượt xem: 2.680