Dân số Turkmenistan

Dân số Turkmenistan ngày 17/10/2026 là 7.769.453 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Turkmenistan

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
7.769.453 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+304 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
7.736.632 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,479%
Mật độ dân số WPP
16,46 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
96,62 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,597 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
27,26 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
70,45 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+11.792 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Turkmenistan 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20247.494.4981,70%127.59114.64626,670,296,415,9
20237.364.4381,80%132.53015.00526,270,196,215,7
20227.230.1931,88%135.96014.14125,969,996,015,4
20217.092.0431,98%140.33917.61725,669,496,015,1
20206.949.9122,07%143.92419.91325,468,896,014,8
20156.215.7702,29%142.5989.93624,269,196,013,2
20105.564.3562,08%115.9486.62123,068,696,311,8
20055.052.2571,87%94.23610.26321,366,396,810,8
20004.582.6772,00%91.79214.92519,864,997,69,8
19954.191.2031,74%72.857-13.42318,763,597,58,9
19903.760.5622,56%96.228-4.86418,363,996,88,0
19853.247.5343,01%97.7531.86118,362,896,96,9
19802.832.2032,59%73.244-1.15217,660,296,36,0
19752.494.5702,54%63.23355016,757,295,75,3
19702.195.6162,60%57.0001.37616,256,095,44,7
19651.915.9162,92%55.9151.36617,154,095,34,1
19601.643.4573,09%50.8511.42120,352,195,43,5
19551.418.1642,64%37.3951.16021,150,295,73,0
19501.269.1801,89%24.000-1.63621,348,196,62,7

Bảng dự báo dân số Turkmenistan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20257.618.8471,59%121.10713.26826,970,396,516,2
20308.135.7291,04%84.380-3.05928,571,096,917,3
20358.538.6680,92%78.811-3.28429,371,697,218,2
20408.932.2310,88%78.207-3.43029,972,397,319,0
20459.312.8220,78%72.539-3.26331,272,997,419,8
20509.639.7080,59%57.019-3.17532,873,697,520,5
20559.878.8430,40%39.113-3.15834,474,397,621,0
206010.037.9690,25%25.341-3.51336,075,097,521,4
206510.145.2910,18%17.790-3.46837,275,697,421,6
207010.222.3300,13%12.942-3.25738,076,497,421,8
207510.270.6890,06%6.167-2.97738,677,097,421,9
208010.279.686-0,03%-2.683-3.48739,577,897,521,9
208510.248.154-0,10%-10.007-3.31040,678,597,621,8
209010.180.243-0,17%-17.088-3.31141,979,197,621,7
209510.079.713-0,23%-23.622-3.24543,179,897,621,4
21009.946.598-0,30%-29.650-3.01844,080,597,621,2

Dân số các tôn giáo ở Turkmenistan

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010320.0004.690.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
2020370.0005.340.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
2030400.0005.850.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
2040430.0006.210.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
2050450.0006.420.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00040.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20106,493,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20206,493,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20306,493,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20406,492,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20506,592,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: