Dân số Bờ Biển Ngà

Dân số Bờ Biển Ngà (tên tiếng Anh là Ivory Coast, tên tiếng Pháp là Côte d’Ivoire) là 31.934.230 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. Bờ Biển Ngà là quốc gia ở Tây Phi có diện tích 318.000 Km2.

Thông tin nhanh về dân số Côte d’Ivoire

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
33.727.148 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+2.156 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
33.494.346 người
Tăng trưởng dân số WPP
2,340%
Mật độ dân số WPP
105,33 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
103,22 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
4,104 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
18,50 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
62,44 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+6.535 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Bờ Biển Ngà 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202431.934.2302,42%772.8847.83818,262,1103,6100,4
202331.165.6542,45%764.2686.00218,161,9103,898,0
202230.395.0022,56%777.03626.77718,061,6104,095,6
202129.639.7362,48%733.4951.32217,960,3104,293,2
202028.915.4492,47%715.079-12.39017,960,1104,490,9
201525.246.3422,90%731.92152217,958,3105,679,4
201022.488.0652,20%493.841-182.68916,755,3102,870,7
200520.068.4582,37%476.345-117.34215,652,4100,863,1

Dự báo dân số Bờ Biển Ngà

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202532.711.5472,39%781.74911.30518,362,3103,4102,9
203036.699.0092,24%820.6064.28919,363,1102,6115,4
203541.033.8492,21%906.41515.55920,263,9101,9129,0
204045.743.9252,12%970.10515.05621,364,6101,3143,8
204550.716.0671,98%1.001.73514.06922,065,3100,7159,5
205055.746.9851,81%1.011.22617.37822,665,9100,2175,3
205560.815.8021,67%1.016.59024.49623,366,699,8191,2
206065.861.3701,53%1.004.5424.05324,167,299,5207,1

Dân số các tôn giáo tại Bờ Biển Ngà

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20108.710.0007.390.000<10.000<10.0002.020.000<10.00030.0001.570.000
202010.690.0009.040.000<10.00010.0002.550.000<10.00040.0001.970.000
203012.730.00010.890.000<10.00020.0003.230.000<10.00050.0002.460.000
204014.660.00012.850.000<10.00020.0003.980.000<10.00060.0003.000.000
205016.490.00014.820.000<10.00020.0004.770.000<10.00080.0003.550.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201044,137,5<1,0<1,010,2<1,0<1,08,0
202044,037,2<1,0<1,010,5<1,0<1,08,1
203043,337,1<1,0<1,011,0<1,0<1,08,4
204042,437,2<1,0<1,011,5<1,0<1,08,7
205041,537,3<1,0<1,012,0<1,0<1,08,9

Xem thêm: