Dân số Colombia

Dân số Colombia ngày 19/10/2026 là 54.082.704 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Colombia

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
54.082.704 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+1.332 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
53.936.226 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,920%
Mật độ dân số WPP
48,00 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,36 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,605 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
32,96 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
78,27 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+115.815 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Colombia 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202452.886.3631,05%553.325141.64332,077,997,447,1
202352.321.1521,10%577.097154.52131,677,797,446,6
202251.737.9441,14%589.321183.18031,276,597,446,0
202151.188.1731,00%510.219199.07030,872,797,545,6
202050.629.9971,20%606.133227.13030,474,897,645,1
201546.969.9400,86%405.639-41.12328,676,197,841,8
201044.777.3191,12%499.444-34.22026,574,998,039,8
200542.128.9771,35%569.152-41.46524,673,298,337,5
200039.089.9341,60%624.294-27.87823,270,998,634,8
199535.804.6621,85%661.839-33.09722,069,899,131,9
199032.440.0692,08%674.807-7.59020,868,799,728,9
198529.268.4702,06%603.951-21.40819,465,4100,226,0
198026.104.4982,32%605.675-44.20317,966,7100,323,2
197523.344.6442,20%514.139-84.46216,764,0100,320,8
197020.811.7822,49%517.340-66.06515,761,5100,118,5
196518.169.0502,95%535.821-51.85515,259,299,716,2
196015.606.2093,08%480.208-49.11515,556,699,213,9
195513.473.0602,82%380.500-47.98616,251,998,912,0
195011.766.9882,59%304.288-35.31216,948,398,810,5

Bảng dự báo dân số Colombia

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202553.425.6350,98%525.219129.13932,578,197,447,5
203055.736.4750,72%402.26284.67034,879,097,349,6
203557.445.7530,49%280.74849.05537,279,997,251,1
204058.576.4460,29%169.99720.41439,580,897,152,1
204559.190.8230,13%76.8564.51241,781,697,252,7
205059.385.3570,01%3.689-55843,782,497,352,8
205559.252.857-0,09%-55.964-46445,483,297,552,7
206058.833.441-0,19%-111.964-36246,884,097,752,4
206558.131.055-0,29%-169.348-30147,984,797,951,7
207057.128.480-0,41%-231.249-45649,085,398,150,8
207555.827.989-0,52%-287.750-40950,086,098,249,7
208054.267.963-0,62%-333.683-38150,886,698,448,3
208552.520.933-0,69%-362.369-48851,387,298,546,7
209050.674.501-0,73%-371.785-21151,587,898,845,1
209548.834.469-0,74%-360.991-43851,788,399,043,5
210047.080.764-0,72%-339.943-25051,888,999,341,9

Dân số các thành phố của Colombia

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
27Bogota11.658.21111.507.9601,3%
112Medellin4.137.3864.102.3080,9%
177Cali2.890.4332.863.7300,9%
222Barranquilla2.373.3022.349.4001,0%
395Bucaramanga1.396.6321.381.4981,1%
540Cartagena1.096.4631.087.5990,8%
618Cucuta972.485963.0451,0%

Dân số các tôn giáo ở Colombia

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201042.810.00010.000<10.000<10.000370.000<10.00040.0003.050.000
202048.150.00010.000<10.000<10.000430.000<10.00040.0003.510.000
203052.310.00010.000<10.000<10.000480.000<10.00050.0003.920.000
204055.120.00020.000<10.000<10.000510.000<10.00050.0004.220.000
205056.560.00020.000<10.000<10.000530.000<10.00050.0004.430.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201092,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,06,6
202092,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,06,7
203092,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,06,9
204092,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,07,0
205091,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,07,2
Nguồn: Pew

Xem thêm: