Dân số Myanmar (Miến Điện) ngày 17/10/2026 là 55.278.812 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc
Thông tin nhanh về dân số Myanmar (Miến Điện)
- Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
- 55.278.812 người
- Thay đổi ước tính mỗi ngày
- +870 người/ngày
- Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
- 55.184.819 người
- Tăng trưởng dân số WPP
- 0,592%
- Mật độ dân số WPP
- 84,47 người/km²
- Tỷ số giới tính WPP
- 98,97 nam/100 nữ
- Tổng tỷ suất sinh WPP
- 2,060 con/phụ nữ
- Tuổi trung vị WPP
- 30,41 tuổi
- Tuổi thọ khi sinh WPP
- 67,50 tuổi
- Di cư ròng WPP trong năm
- -40.682 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác
Dân số Myanmar 2024 là 54.500.091 người tính đến ngày 1/7/2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 0,66%, tương ứng 359.220 người so với một năm trước.
Myanmar hiện là nước đông dân thứ 27 Thế giới, chiếm 0,67% dân số toàn cầu; thứ 5 Đông Nam Á (sau Indonesia, Philippines, Việt Nam và Thái Lan).
Mật độ dân số
Myanmar có mật độ dân số trung bình 83,4 người/km2, trên diện tích đất liền 653.290 km2 (gấp đôi diện tích của Việt Nam). Với mật độ này, Myanmar là quốc gia thưa dân thứ 3 Đông Nam Á (sau Brunei và Lào).
Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình
Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Myanmar được ước tính là 29,8 còn tuổi thọ trung bình là 67,1. Đây là quốc gia có tuổi thọ trung bình thấp nhất Đông Nam Á.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
Myanmar có 8,3% người dân ở độ tuổi dưới 5; 17% ở độ tuổi 5-14; 17% ở độ tuổi 15-24; 52% ở độ tuổi 25-64 và 6,6% ở độ tuổi từ 65+.
Di cư
Năm 2024, Myanmar ước có -37.979 người di cư ròng. Di cư nhiều hơn nhập cư là xu hướng chủ đạo của biến động dân số cơ học ở Myanmar trong vòng 50 năm qua.
Dự báo
Myanmar được dự báo sẽ tiếp tục tăng dân số thêm khoảng 30 năm nữa với tốc độ giảm dần, đạt cực đại 60 triệu dân vào năm 2054.
Bảng dân số Myanmar 2024 và lịch sử
| Năm | Dân số | % thay đổi hàng năm | Thay đổi theo năm | Di dân ròng | Tuổi trung vị | Tuổi thọ bình quân | Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) | Mật độ (N/Km²) |
| 2024 | 54.500.091 | 0,66% | 359.220 | -37.979 | 29,8 | 67,1 | 99,1 | 83,4 |
| 2023 | 54.133.798 | 0,69% | 373.367 | -34.989 | 29,5 | 66,9 | 99,2 | 82,9 |
| 2022 | 53.756.787 | 0,71% | 380.653 | -34.988 | 29,3 | 66,5 | 99,3 | 82,3 |
| 2021 | 53.387.102 | 0,67% | 358.718 | -35.370 | 29,0 | 65,6 | 99,3 | 81,7 |
| 2020 | 53.016.522 | 0,72% | 382.443 | -66.213 | 28,7 | 66,6 | 99,4 | 81,2 |
| 2015 | 51.089.056 | 0,79% | 401.655 | -94.108 | 27,4 | 65,3 | 99,6 | 78,2 |
| 2010 | 49.024.382 | 0,78% | 381.284 | -116.481 | 25,8 | 63,5 | 99,9 | 75,0 |
| 2005 | 47.438.365 | 0,74% | 352.458 | -185.009 | 24,2 | 61,7 | 99,9 | 72,6 |
| 2000 | 45.290.841 | 1,08% | 490.208 | -106.772 | 22,9 | 60,4 | 100,2 | 69,3 |
| 1995 | 42.605.338 | 1,28% | 545.321 | -75.097 | 21,7 | 58,7 | 100,5 | 65,2 |
| 1990 | 39.817.251 | 1,50% | 595.243 | -40.859 | 20,6 | 57,2 | 100,6 | 60,9 |
| 1985 | 36.622.827 | 1,94% | 711.975 | 6.074 | 19,7 | 55,8 | 100,6 | 56,1 |
| 1980 | 33.227.204 | 1,92% | 636.145 | -37.679 | 19,1 | 54,4 | 100,6 | 50,9 |
| 1975 | 30.176.565 | 1,93% | 582.222 | -52.763 | 18,7 | 52,5 | 100,5 | 46,2 |
| 1970 | 27.193.016 | 2,26% | 613.336 | 17.997 | 18,5 | 50,5 | 100,4 | 41,6 |
| 1965 | 24.279.431 | 2,28% | 552.304 | 18.847 | 18,9 | 47,4 | 100,2 | 37,2 |
| 1960 | 21.730.250 | 2,18% | 473.875 | 8.807 | 19,9 | 44,1 | 100,1 | 33,3 |
| 1955 | 19.550.482 | 2,05% | 401.362 | -130 | 20,6 | 40,4 | 100,1 | 29,9 |
| 1950 | 17.737.117 | 1,85% | 327.985 | 5.200 | 20,7 | 35,7 | 100,1 | 27,2 |

Bảng dự báo dân số Myanmar
| Năm | Dân số | % thay đổi hàng năm | Thay đổi theo năm | Di dân ròng | Tuổi trung vị | Tuổi thọ bình quân | Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) | Mật độ (N/Km²) |
| 2025 | 54.850.648 | 0,62% | 341.894 | -39.661 | 30,1 | 67,3 | 99,0 | 84,0 |
| 2030 | 56.351.031 | 0,46% | 258.756 | -45.948 | 31,6 | 68,3 | 98,7 | 86,3 |
| 2035 | 57.444.464 | 0,31% | 179.898 | -45.384 | 33,0 | 69,2 | 98,3 | 87,9 |
| 2040 | 58.169.858 | 0,19% | 110.600 | -49.015 | 34,3 | 70,1 | 97,9 | 89,0 |
| 2045 | 58.558.172 | 0,08% | 46.932 | -47.397 | 35,4 | 70,8 | 97,6 | 89,6 |
| 2050 | 58.623.232 | -0,03% | -14.403 | -49.580 | 36,3 | 71,6 | 97,2 | 89,7 |
| 2055 | 58.408.063 | -0,12% | -70.239 | -51.079 | 37,4 | 72,4 | 96,9 | 89,4 |
| 2060 | 57.935.312 | -0,21% | -118.988 | -50.331 | 38,4 | 73,1 | 96,5 | 88,7 |
| 2065 | 57.260.397 | -0,26% | -151.377 | -46.156 | 39,3 | 73,9 | 96,3 | 87,6 |
| 2070 | 56.437.247 | -0,32% | -179.557 | -43.732 | 40,0 | 74,6 | 96,1 | 86,4 |
| 2075 | 55.480.853 | -0,37% | -202.239 | -43.172 | 40,7 | 75,4 | 96,0 | 84,9 |
| 2080 | 54.433.608 | -0,40% | -216.358 | -40.561 | 41,4 | 76,1 | 96,0 | 83,3 |
| 2085 | 53.318.527 | -0,43% | -231.520 | -40.545 | 42,0 | 76,9 | 96,1 | 81,6 |
| 2090 | 52.136.425 | -0,47% | -243.015 | -40.321 | 42,6 | 77,6 | 96,2 | 79,8 |
| 2095 | 50.902.290 | -0,49% | -250.534 | -39.237 | 43,2 | 78,3 | 96,4 | 77,9 |
| 2100 | 49.658.882 | -0,51% | -251.175 | -35.828 | 43,8 | 79,1 | 96,6 | 76,0 |
Dân số các thành phố của Myanmar
| Xếp hạng thế giới | Thành phố | Dân số 2024 | Dân số 2023 | % thay đổi |
| 71 | Yangon | 5.709.678 | 5.610.241 | 1,8% |
| 347 | Mandalay | 1.563.021 | 1.531.860 | 2,0% |
| 788 | Nay Pyi Taw | 757.823 | 722.836 | 4,8% |
Dân số các tôn giáo ở Myanmar
| Dân số | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 3.750.000 | 1.900.000 | 820.000 | 38.410.000 | 2.760.000 | <10.000 | 80.000 | 240.000 |
| 2020 | 4.040.000 | 2.200.000 | 890.000 | 41.440.000 | 2.990.000 | <10.000 | 90.000 | 260.000 |
| 2030 | 4.270.000 | 2.430.000 | 930.000 | 43.620.000 | 3.120.000 | <10.000 | 100.000 | 270.000 |
| 2040 | 4.390.000 | 2.560.000 | 930.000 | 44.630.000 | 3.120.000 | <10.000 | 100.000 | 270.000 |
| 2050 | 4.420.000 | 2.630.000 | 910.000 | 44.710.000 | 3.040.000 | <10.000 | 90.000 | 260.000 |
| Tỷ trọng (%) | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 7,8 | 4,0 | 1,7 | 80,1 | 5,8 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2020 | 7,8 | 4,2 | 1,7 | 79,8 | 5,8 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2030 | 7,8 | 4,4 | 1,7 | 79,7 | 5,7 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2040 | 7,8 | 4,6 | 1,7 | 79,7 | 5,6 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2050 | 7,9 | 4,7 | 1,6 | 79,8 | 5,4 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |