Dân số Ukraine 2024

Dân số Ukraine hiện tại là 37.860.221 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về dân số Ukraina

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
39.454.629 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-796 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
39.535.849 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,737%
Mật độ dân số WPP
68,25 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
87,11 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,004 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
41,82 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
75,02 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-6.229 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 11/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Ukraine 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202437.860.2212,21%837.9231.146.01242,174,786,965,4
202337.732.836-1,55%-583.151-299.96142,073,486,965,1
202241.048.766-14,76%-6.048.710-5.699.44541,572,787,270,9
202144.298.640-1,02%-451.038-1.12941,171,687,376,5
202044.680.014-0,70%-311.711-4.16740,873,387,377,1
201545.784.896-0,37%-169.094-21.99239,272,787,279,0
201046.456.003-0,35%-164.37316.03038,670,286,880,2
200547.585.556-0,94%-449.370-111.49337,767,587,082,1
200049.556.660-0,87%-432.022-67.86536,367,887,385,5
199551.665.539-0,81%-415.702-134.05334,567,187,289,2
199052.054.0920,24%124.26575.76033,270,486,589,9
198551.108.7700,40%206.5755.54632,770,485,188,2
198049.955.1520,49%244.61447.40632,569,884,186,2
197548.865.2290,56%272.12415.33633,170,483,384,3
197047.261.3060,52%243.505-48.33531,370,882,481,6
196545.386.8920,89%403.72669.35429,171,181,678,3
196042.824.0931,38%591.10852.28128,369,480,173,9
195539.859.7111,38%550.370130.66827,565,378,168,8
195037.310.8871,33%495.63896.28726,461,275,264,4

Bảng dự báo dân số Ukraine

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202538.980.3763,60%1.402.3871.702.35841,874,987,067,3
203038.353.853-0,79%-302.151-4.85343,775,787,166,2
203536.828.147-0,84%-308.539-2.03646,176,487,163,6
204035.270.911-0,88%-311.79072448,277,287,260,9
204533.680.445-0,97%-325.708-2.01849,978,087,458,1
205031.990.132-1,10%-350.412-2.58351,178,887,755,2
205530.184.826-1,23%-370.756-2.09652,179,687,952,1
206028.311.316-1,33%-376.249-90353,280,388,248,9
206526.435.852-1,41%-372.744-2.03954,781,088,645,6
207024.594.157-1,48%-363.910-1.55956,281,789,142,5
207522.803.047-1,55%-352.678-1.52557,682,489,639,4
208021.075.891-1,60%-337.765-1.53858,383,190,236,4
208519.435.120-1,63%-316.438-54358,183,790,933,5
209017.908.877-1,64%-293.897-1.38157,784,491,730,9
209516.499.788-1,64%-269.939-56957,785,092,428,5
210015.197.403-1,65%-250.202-62557,985,693,026,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Ukraine

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
169Kiev3.020.2283.016.7890,1%
388Kharkiv1.418.9781.421.052-0,2%
592Odesa1.007.5961.007.7160,0%
642Dnipro936.766941.586-0,5%
680Donetsk882.209887.716-0,6%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số theo tôn giáo ở Ukraine

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201038.100.000560.00010.00020.000<10.00050.000<10.0006.690.000
202036.860.000730.00030.00020.00020.00040.000<10.0005.370.000
203035.330.000920.00040.00030.00020.00030.00010.0004.240.000
204033.810.0001.120.00060.00030.00030.00030.00010.0003.230.000
205032.470.0001.340.00070.00030.00030.00020.00010.0002.420.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201083,81,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,014,7
202085,61,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,012,5
203087,02,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,010,4
204088,32,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,08,4
205089,23,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,06,6
Nguồn: Pew

Xem thêm: