Dân số Ukraina ngày 18/10/2026 là 39.449.055 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc
Thông tin nhanh về dân số Ukraina
- Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
- 39.449.055 người
- Thay đổi ước tính mỗi ngày
- -796 người/ngày
- Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
- 39.535.849 người
- Tăng trưởng dân số WPP
- -0,737%
- Mật độ dân số WPP
- 68,25 người/km²
- Tỷ số giới tính WPP
- 87,11 nam/100 nữ
- Tổng tỷ suất sinh WPP
- 1,004 con/phụ nữ
- Tuổi trung vị WPP
- 41,82 tuổi
- Tuổi thọ khi sinh WPP
- 75,02 tuổi
- Di cư ròng WPP trong năm
- -6.229 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác
Dân số các thành phố của Ukraine
| Xếp hạng thế giới | Thành phố | Dân số 2024 | Dân số 2023 | % thay đổi |
| 169 | Kiev | 3.020.228 | 3.016.789 | 0,1% |
| 388 | Kharkiv | 1.418.978 | 1.421.052 | -0,2% |
| 592 | Odesa | 1.007.596 | 1.007.716 | 0,0% |
| 642 | Dnipro | 936.766 | 941.586 | -0,5% |
| 680 | Donetsk | 882.209 | 887.716 | -0,6% |
Dân số theo tôn giáo ở Ukraine
| Dân số | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 38.100.000 | 560.000 | 10.000 | 20.000 | <10.000 | 50.000 | <10.000 | 6.690.000 |
| 2020 | 36.860.000 | 730.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 | 40.000 | <10.000 | 5.370.000 |
| 2030 | 35.330.000 | 920.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 30.000 | 10.000 | 4.240.000 |
| 2040 | 33.810.000 | 1.120.000 | 60.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 10.000 | 3.230.000 |
| 2050 | 32.470.000 | 1.340.000 | 70.000 | 30.000 | 30.000 | 20.000 | 10.000 | 2.420.000 |
| Tỷ trọng (%) | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 83,8 | 1,2 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 14,7 |
| 2020 | 85,6 | 1,7 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 12,5 |
| 2030 | 87,0 | 2,3 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 10,4 |
| 2040 | 88,3 | 2,9 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 8,4 |
| 2050 | 89,2 | 3,7 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 6,6 |