Dân số Ukraine 2024

Dân số Ukraine hiện tại là 37.860.221 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Ukraine năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Ukraine 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202437.860.2212,21%837.9231.146.01242,174,786,965,4
202337.732.836-1,55%-583.151-299.96142,073,486,965,1
202241.048.766-14,76%-6.048.710-5.699.44541,572,787,270,9
202144.298.640-1,02%-451.038-1.12941,171,687,376,5
202044.680.014-0,70%-311.711-4.16740,873,387,377,1
201545.784.896-0,37%-169.094-21.99239,272,787,279,0
201046.456.003-0,35%-164.37316.03038,670,286,880,2
200547.585.556-0,94%-449.370-111.49337,767,587,082,1
200049.556.660-0,87%-432.022-67.86536,367,887,385,5
199551.665.539-0,81%-415.702-134.05334,567,187,289,2
199052.054.0920,24%124.26575.76033,270,486,589,9
198551.108.7700,40%206.5755.54632,770,485,188,2
198049.955.1520,49%244.61447.40632,569,884,186,2
197548.865.2290,56%272.12415.33633,170,483,384,3
197047.261.3060,52%243.505-48.33531,370,882,481,6
196545.386.8920,89%403.72669.35429,171,181,678,3
196042.824.0931,38%591.10852.28128,369,480,173,9
195539.859.7111,38%550.370130.66827,565,378,168,8
195037.310.8871,33%495.63896.28726,461,275,264,4

Bảng dự báo dân số Ukraine

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202538.980.3763,60%1.402.3871.702.35841,874,987,067,3
203038.353.853-0,79%-302.151-4.85343,775,787,166,2
203536.828.147-0,84%-308.539-2.03646,176,487,163,6
204035.270.911-0,88%-311.79072448,277,287,260,9
204533.680.445-0,97%-325.708-2.01849,978,087,458,1
205031.990.132-1,10%-350.412-2.58351,178,887,755,2
205530.184.826-1,23%-370.756-2.09652,179,687,952,1
206028.311.316-1,33%-376.249-90353,280,388,248,9
206526.435.852-1,41%-372.744-2.03954,781,088,645,6
207024.594.157-1,48%-363.910-1.55956,281,789,142,5
207522.803.047-1,55%-352.678-1.52557,682,489,639,4
208021.075.891-1,60%-337.765-1.53858,383,190,236,4
208519.435.120-1,63%-316.438-54358,183,790,933,5
209017.908.877-1,64%-293.897-1.38157,784,491,730,9
209516.499.788-1,64%-269.939-56957,785,092,428,5
210015.197.403-1,65%-250.202-62557,985,693,026,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Ukraine

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
169Kiev3.020.2283.016.7890,1%
388Kharkiv1.418.9781.421.052-0,2%
592Odesa1.007.5961.007.7160,0%
642Dnipro936.766941.586-0,5%
680Donetsk882.209887.716-0,6%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số theo tôn giáo ở Ukraine

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201038.100.000560.00010.00020.000<10.00050.000<10.0006.690.000
202036.860.000730.00030.00020.00020.00040.000<10.0005.370.000
203035.330.000920.00040.00030.00020.00030.00010.0004.240.000
204033.810.0001.120.00060.00030.00030.00030.00010.0003.230.000
205032.470.0001.340.00070.00030.00030.00020.00010.0002.420.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201083,81,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,014,7
202085,61,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,012,5
203087,02,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,010,4
204088,32,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,08,4
205089,23,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,06,6
Nguồn: Pew

Xem thêm: