Dân số Nepal

Dân số Nepal ngày 17/10/2026 là 29.658.334 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Nepal

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
29.658.334 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+268 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
29.629.410 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,144%
Mật độ dân số WPP
201,31 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
90,68 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,919 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
25,70 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
71,16 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-292.014 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Nepal 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202429.651.054-0,15%-45.791-401.28225,070,691,9201,5
202329.694.614-0,14%-41.329-409.78224,770,492,6201,8
202229.715.4360,00%-314-379.32124,470,193,3201,9
202129.475.0101,63%481.166130.00124,068,493,5200,3
202028.966.5741,85%535.705162.13923,569,192,8196,8
201527.823.6290,68%189.504-221.06221,267,493,2189,0
201027.341.9520,60%162.671-269.96320,266,896,2185,8
200526.309.4581,06%278.058-211.02419,065,399,2178,8
200024.546.5091,66%407.318-147.19318,362,6101,4166,8
199522.245.4392,27%505.052-86.23218,159,3102,8151,1
199019.524.5732,53%494.574-64018,154,8103,1132,7
198517.477.6922,25%393.077-30.15418,450,9103,6118,8
198015.553.1052,38%369.3435.08418,548,3103,2105,7
197513.870.6952,21%305.800-6.68618,745,5102,794,2
197012.436.1902,21%274.2791.84718,743,2102,184,5
196511.173.4112,08%232.178-1.55118,640,7101,275,9
196010.123.6581,88%190.151-13.22318,538,7100,368,8
19559.257.9771,84%169.948-16.45818,637,999,662,9
19508.396.6032,10%176.0693.86318,637,699,057,1

Bảng dự báo dân số Nepal

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202529.618.118-0,07%-20.083-364.69925,370,991,2201,2
203030.509.9960,90%274.717-30.35127,172,190,4207,3
203531.798.0040,75%239.171-29.44129,173,290,8216,0
204032.909.5370,63%206.067-28.73431,174,291,1223,6
204533.861.0600,52%174.217-28.72833,175,191,4230,1
205034.642.0270,40%138.168-28.00335,076,091,7235,4
205535.231.7240,28%98.287-28.81636,976,992,1239,4
206035.623.0330,16%55.680-28.59538,677,892,5242,0
206535.792.1390,03%11.405-29.33340,378,693,1243,2
207035.752.366-0,08%-29.624-28.81141,879,493,7242,9
207535.502.912-0,20%-69.599-26.15243,280,194,4241,2
208035.053.476-0,31%-108.792-25.83644,480,895,2238,2
208534.422.253-0,42%-145.608-28.14345,481,695,8233,9
209033.642.041-0,50%-167.284-23.47346,182,396,4228,6
209532.763.523-0,55%-180.842-21.12546,883,096,8222,6
210031.831.433-0,60%-191.157-23.09447,483,797,1216,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Nepal

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
333Kathmandu1.621.6421.571.0103,2%

Dân số các tôn giáo tại Nepal

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010140.0001.370.00024.170.0003.080.0001.100.000<10.00020.00080.000
2020170.0001.790.00028.600.0003.540.0001.290.000<10.00030.00090.000
2030190.0002.250.00032.630.0003.930.0001.470.000<10.00030.000100.000
2040210.0002.700.00035.830.0004.210.0001.610.000<10.00040.000110.000
2050220.0003.160.00038.120.0004.380.0001.710.000<10.00040.000120.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<1,04,680,710,33,7<1,0<1,0<1,0
2020<1,05,080,610,03,6<1,0<1,0<1,0
2030<1,05,580,49,73,6<1,0<1,0<1,0
2040<1,06,080,19,43,6<1,0<1,0<1,0
2050<1,06,679,89,23,6<1,0<1,0<1,0
Nguồn: Pew

Xem thêm: