Dân số Serbia

Dân số Serbia ngày 19/10/2026 là 6.628.573 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Serbia

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
6.628.573 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-122 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
6.641.964 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,663%
Mật độ dân số WPP
86,56 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
89,98 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,505 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
44,65 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
77,33 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-5.883 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Serbia 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20246.736.216-0,66%-44.236-8.13244,176,990,387,8
20236.773.201-0,44%-29.7344.34843,976,890,488,3
20226.791.213-0,09%-6.29140.11843,775,590,888,5
20216.835.430-1,20%-82.142-8.97443,572,991,089,1
20206.907.812-0,91%-62.622-10.22043,474,591,090,0
20157.177.253-0,70%-50.488-18.78942,275,790,993,5
20107.395.864-0,40%-29.8853.63241,274,490,896,4
20057.539.133-0,36%-27.3087.94540,273,190,298,2
20007.694.605-0,55%-42.523-14.36839,172,390,3100,3
19957.823.284-0,19%-14.451-6.01937,672,791,3102,0
19907.874.594-0,11%-8.866-16.26035,872,292,3102,6
19857.881.5480,06%4.566-17.64634,071,493,1102,7
19807.796.2800,47%36.97028732,571,193,7101,6
19757.572.4380,67%50.468-3.49032,171,694,198,7
19707.324.4250,70%51.2771.86131,169,793,995,5
19657.031.1330,89%62.5357.95729,568,793,091,6
19606.702.9621,02%68.6364.37727,765,792,387,4
19556.346.3271,23%77.9646.40925,861,393,282,7
19506.009.2010,96%57.472-5.62924,555,192,178,3

Bảng dự báo dân số Serbia

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20256.689.039-0,75%-50.118-13.08644,477,190,187,2
20306.461.212-0,72%-46.201-4.77645,678,189,684,2
20356.226.578-0,76%-47.495-3.81746,779,089,681,1
20405.987.456-0,80%-47.742-3.66147,579,890,078,0
20455.753.266-0,79%-45.439-2.92748,180,790,775,0
20505.532.870-0,78%-42.876-2.58448,481,591,772,1
20555.322.172-0,78%-41.666-2.49748,782,392,769,4
20605.115.135-0,81%-41.200-2.18349,083,193,666,7
20654.909.264-0,84%-41.003-2.06549,383,894,564,0
20704.706.368-0,85%-40.063-1.95649,884,595,461,3
20754.511.862-0,84%-37.710-1.49950,285,196,358,8
20804.328.118-0,82%-35.395-1.63150,485,897,256,4
20854.157.773-0,79%-32.789-1.52750,686,598,154,2
20903.998.579-0,77%-30.918-1.56550,987,198,952,1
20953.847.182-0,77%-29.589-1.60451,387,799,650,1
21003.701.499-0,78%-28.824-1.81251,888,3100,148,2

Dân số các tôn giáo ở Serbia

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20107.490.000330.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000260.000
20207.040.000390.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000260.000
20306.530.000430.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000240.000
20406.010.000470.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000230.000
20505.480.000500.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000210.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201092,64,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,3
202091,65,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,3
203090,66,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,4
204089,67,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,4
205088,48,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,4

Xem thêm: