Dân số Guiana thuộc Pháp

Dân số Guiana thuộc Pháp 2024 là 308.522 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Guiana thuộc Pháp là quốc gia ở Nam Mỹ có diện tích 84.000 km2.

Thông tin nhanh về dân số Guiana thuộc Pháp

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
320.455 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+15 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
318.872 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,646%
Mật độ dân số WPP
3,88 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
92,87 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
3,247 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
24,93 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
77,54 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-765 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Guiana thuộc Pháp 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2024308.5221,66%5.123-1.01825,177,292,83,8
2023303.4021,69%5.118-1.09125,277,092,73,7
2022298.3061,70%5.074-1.12125,276,893,03,6
2021293.0151,88%5.507-83225,274,293,53,6
2020289.0550,84%2.413-4.36925,277,593,53,5
2015266.3631,89%5.033-82423,176,697,83,2
2010234.5651,84%4.317-82622,275,998,62,9
2005202.4474,42%8.9363.96122,374,198,42,5
2000160.6204,84%7.7713.60023,373,0101,52,0
1995134.6333,36%4.5241.16723,571,9105,41,6
1990112.6863,92%4.4131.54723,370,9109,81,4
198586.1025,75%4.9533.08123,169,4111,81,0
198066.3493,84%2.5471.20222,267,1109,00,8
197554.4634,14%2.2561.18920,665,0102,30,7
197046.2793,03%1.40239620,863,3111,30,6
196538.6814,59%1.77497920,960,5111,20,5
196031.0844,08%1.26768623,255,8102,50,4
195525.4373,89%99059624,050,7103,30,3
195023.3961,27%296625,847,7105,60,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Guiana thuộc Pháp

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2025313.6661,65%5.163-90925,077,492,83,8
2030341.7321,84%6.29833825,278,393,14,2
2035373.6161,72%6.42432826,279,193,54,5
2040406.1681,62%6.59146527,180,093,94,9
2045439.0261,50%6.57345127,980,994,45,3
2050471.9161,39%6.55548928,681,794,95,7
2055504.6131,30%6.53651929,582,495,66,1
2060537.4321,22%6.53054430,583,296,36,5
2065570.2361,15%6.52757331,583,997,06,9
2070602.7501,07%6.47658532,584,697,77,3
2075634.6881,01%6.38564233,685,298,47,7
2080665.9820,93%6.21465034,785,899,08,1
2085696.3270,86%5.95561735,886,499,58,5
2090725.1370,77%5.56860836,887,099,98,8
2095751.2890,66%4.93847637,987,6100,19,1
2100775.2390,59%4.54558438,988,1100,29,4
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo ở Guiana thuộc Pháp

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010200.000<10.000<10.000<10.00020.000<10.000<10.000<10.000
2020240.000<10.000<10.000<10.00020.000<10.000<10.00010.000
2030280.000<10.000<10.000<10.00030.000<10.000<10.00010.000
2040330.000<10.000<10.000<10.00030.000<10.000<10.00020.000
2050360.000<10.000<10.000<10.00030.000<10.000<10.00020.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201084,4<1,01,6<1,09,1<1,0<1,03,4
202084,01,31,4<1,08,6<1,0<1,03,9
203083,71,61,1<1,08,1<1,0<1,04,3
204083,31,9<1,0<1,07,8<1,0<1,04,6
205083,02,3<1,0<1,07,4<1,0<1,04,9
Nguồn: Pew

Xem thêm: