Dân số Áo

Dân số Áo ngày 17/10/2026 là 9.105.558 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Áo

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
9.105.558 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-16 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
9.107.266 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,066%
Mật độ dân số WPP
110,37 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,10 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,336 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
43,94 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
82,45 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+13.212 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Áo 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20249.120.813-0,09%-7.8848.81343,482,197,0110,5
20239.130.429-0,12%-11.3484.81943,182,096,9110,6
20229.064.6771,58%142.852157.36542,881,396,9109,9
20218.967.0570,58%52.38952.15042,781,896,9108,7
20208.921.4050,44%38.91439.60142,681,896,8108,1
20158.644.0391,34%115.469115.17542,081,296,1104,8
20108.365.0920,28%23.45722.57040,880,594,9101,4
20058.229.2040,64%52.85150.67638,979,594,699,7
20008.012.9280,23%18.53017.63137,178,293,797,1
19957.950.3220,12%9.4191.89035,376,893,296,3
19907.679.6240,87%67.04959.87334,675,791,893,1
19857.564.3090,05%3.6425.94034,274,090,491,7
19807.548.4060,10%7.8689.81133,672,789,691,5
19757.577.830-0,35%-26.776-24.25333,071,389,691,8
19707.466.3190,32%23.85610.60132,770,189,190,5
19657.270.4150,64%46.15810.71934,069,988,088,1
19607.047.2740,49%34.434-1.73234,568,787,285,4
19556.946.6550,07%4.816-17.97034,167,686,884,2
19506.936.449-0,04%-2.719-24.44934,864,886,684,1

Bảng dự báo dân số Áo

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20259.113.574-0,07%-6.59411.25443,682,397,0110,4
20309.080.346-0,12%-10.76314.54945,183,197,3110,0
20359.014.208-0,17%-14.89416.55746,583,997,6109,2
20408.934.061-0,19%-16.75917.24147,984,697,8108,3
20458.844.730-0,22%-19.64018.27448,985,298,0107,2
20508.724.332-0,32%-27.60817.25049,285,998,2105,7
20558.570.635-0,39%-33.43318.23648,886,598,5103,9
20608.394.695-0,42%-34.95718.66348,787,198,9101,7
20658.225.772-0,40%-33.10416.96048,887,799,399,7
20708.072.756-0,35%-27.85417.69749,388,299,797,8
20757.937.308-0,32%-25.47818.11449,588,899,996,2
20807.805.761-0,31%-24.32618.37149,489,4100,194,6
20857.680.365-0,32%-24.29515.24649,189,9100,393,1
20907.569.186-0,27%-20.12914.92548,990,4100,491,7
20957.479.874-0,23%-17.21013.20449,191,0100,590,6
21007.399.328-0,20%-15.00314.39349,591,5100,589,7
Dân số các thành phố của Áo
Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
265Vienna1.990.4871.975.2710,8%

Dân số các tôn giáo ở Áo

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20106.750.000450.000<10.00020.000<10.00010.00010.0001.130.000
20206.720.000530.000<10.00020.000<10.00020.00010.0001.250.000
20306.640.000610.00010.00030.00010.00020.00010.0001.330.000
20406.440.000690.00010.00040.00010.00020.00010.0001.400.000
20506.140.000750.00020.00040.00020.00020.00020.0001.460.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201080,45,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,013,5
202078,46,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,014,5
203076,57,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,015,4
204074,78,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,016,2
205072,68,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,017,2

Xem thêm: