Dân số Mỹ Latinh và Caribe

Dân số Mỹ Latinh và Caribe hiện tại là 664.997.121 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 664.997.121
  • % dân số Thế giới: 8,28%
  • Xếp hạng Thế giới: 4
  • % thay đổi hàng năm: 0,72%
  • Thay đổi hàng năm (người): 4.728.047
  • Mật độ (người/Km²): 33
  • Diện tích khu vực (Km²): 20.139.378
  • Người di cư ròng: -161.800
  • Tỷ suất sinh sản: 1,8
  • Tuổi trung vị: 31
  • % dân số thành thị: 84%

Dân số Mỹ Latinh và Caribe

Dân số Mỹ Latinh và Caribe hiện tại là 664.997.121 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, chiếm 8,28% dần số thế giới. Đây là khu vực đông dân thứ 4 thế giới và có tốc độ tăng dân số nhanh thứ ba, sau Châu ÁChâu Phi.

Mật độ dân số

Mật độ dân số khu vực Mỹ Latinh và Caribe khá thưa thớt với bình quân 33 người/km2 vào năm 2023, gần bằng Châu Âu và chỉ đông hơn Bắc Mỹ và Châu Đại dương.

Dân số Mỹ Latinh và Caribe

Dân số thành thị

Đây là điểm đặc biệt của Mỹ Latinh và Caribe khi khu vực này có tỷ lệ dân số thành thị cao nhất thế giới với 84% vào năm 2023.

Tuổi trung vị và tuổi thọ bình quân

Tuổi trung vị của Mỹ Latinh và Caribe khá giống Châu Á với 31 tuổi vào năm 2023, chỉ kém 1 tuổi so với Châu Á và trẻ thứ hai thế giới sau Châu Phi.

Tuổi thọ bình quân ở Mỹ Latinh và Caribe là 75,8 vào năm 2023.

Di cư

Mỹ Latinh và Caribe là một trong những khu vực có chỉ số di cư ròng là số âm với -161.800 người vào năm 2023.

Dự báo

Liên hợp quốc, trong báo cáo triển vọng dân số thế giới mới nhất, dự báo dân số khu vực Mỹ Latinh và Caribe sẽ tiếp tục tăng trong vòng 30 năm nữa trước khi đạt đỉnh ở mức hơn 750 triệu người, sau đó quay đầu giảm.

Bảng dân số Mỹ Latinh và Caribe (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024669.972.8620,74%4.937.632-151.95031,476,196,933,1
2023664.997.1210,75%5.013.850-161.80031,075,897,032,8
2022660.269.0740,67%4.442.245-175.46930,673,897,032,6
2021656.098.0970,59%3.899.708-274.24830,372,297,132,4
2020651.836.1220,71%4.624.243-163.80529,973,197,232,2
2015623.076.4881,01%6.294.162-431.00228,174,697,530,7
2010590.547.0131,11%6.566.232-596.92126,473,297,729,1
2005557.964.0201,21%6.753.485-1.061.81224,772,797,927,5
2000522.512.1301,43%7.482.774-944.82623,271,198,125,8
1995483.431.6161,66%8.033.513-809.65321,969,498,423,9
1990442.565.1141,89%8.361.696-631.49720,767,798,621,8
1985402.164.0752,00%8.036.273-921.70419,765,598,919,8
1980362.332.6042,20%7.970.326-636.26018,763,399,217,9
1975323.032.3742,34%7.550.740-542.24318,061,499,515,9
1970286.525.5322,45%7.027.329-423.22517,458,6100,014,1
1965252.093.5512,69%6.774.867-320.57717,257,1100,212,4
1960219.754.1602,77%6.082.871-241.88417,554,7100,510,8
1955191.936.4102,66%5.104.767-260.16318,051,7100,79,5
1950168.335.8462,61%4.396.926-23.22618,348,6101,08,3

Dự báo dân số Mỹ Latinh và Caribe

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025674.862.0460,72%4.840.736-138.65731,776,296,933,3
2030697.584.8180,60%4.209.200-172.03533,677,296,734,4
2035716.709.3480,48%3.437.913-204.46535,478,196,535,4
2040731.825.4730,35%2.592.975-202.86637,279,096,436,1
2045742.562.0660,23%1.730.883-197.50438,879,896,336,6
2050749.168.7150,12%906.870-196.09440,480,696,337,0
2055751.794.1910,02%146.495-196.09441,881,496,437,1
2060750.731.731-0,07%-555.158-196.09443,282,296,537,0
2065746.272.728-0,17%-1.228.530-196.09444,482,996,736,8
2070738.481.454-0,25%-1.866.267-196.09445,383,696,936,4
2075727.664.839-0,34%-2.447.422-196.09446,284,297,135,9
2080714.296.369-0,41%-2.891.426-196.09446,984,997,335,2
2085699.004.076-0,46%-3.207.318-196.09447,685,597,534,5
2090682.437.453-0,50%-3.406.711-196.09448,286,197,633,7
2095665.086.123-0,53%-3.519.999-196.09448,786,697,832,8
2100647.399.703-0,55%-3.555.471-196.09449,287,297,931,9

Các quốc gia Mỹ Latinh và Caribe

Nam Mỹ

Trung Mỹ

  • Mexico
  • Guatemala
  • Honduras
  • Nicaragua
  • El Salvador
  • Costa Rica
  • Panama
  • Belize

Caribe

  • Cuba
  • Haiti
  • Dominican Republic
  • Puerto Rico
  • Jamaica
  • Trinidad and Tobago
  • Guadeloupe
  • Martinique
  • Bahamas
  • Barbados
  • Saint Lucia
  • Curaçao
  • Saint Vincent – Grenadines
  • Grenada
  • United States Virgin Islands
  • Aruba
  • Antigua and Barbuda
  • Dominica
  • Cayman Islands
  • Saint Kitts and Nevis
  • Sint Maarten (Dutch part)
  • Saint Martin (French part)
  • Turks and Caicos Islands
  • British Virgin Islands
  • Caribbean Netherlands
  • Anguilla
  • Montserrat
  • Saint-Barthélemy

Xem thêm: