Dân số Ba-ranh 2024 (Bahrain)

Dân số Ba-ranh 2024 là 1.607.049 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về dân số Bahrain

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
1.683.814 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+76 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
1.675.572 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,815%
Mật độ dân số WPP
2.139,94 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
163,23 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,768 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
33,44 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
81,74 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+14.280 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Ba-ranh 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20241.607.0492,40%38.48922.69933,281,4163,42.052,4
20231.569.6662,31%36.27720.00232,981,3163,72.004,7
20221.533.4592,36%36.13618.97531,781,0163,01.958,4
20211.501.7641,82%27.25511.88230,678,1163,21.918,0
20201.483.0770,68%10.118-5.04831,078,7165,31.894,1
20151.369.6504,02%54.99236.80930,080,3162,01.749,2
20101.213.244-0,25%-3.060-19.32929,078,6164,31.549,5
2005932.6046,61%61.62445.68226,376,1157,01.191,1
2000669.5812,21%14.7912.88625,674,7144,3855,1
1995593.2222,59%15.3363.84224,373,4145,3757,6
1990514.7973,39%17.4255.09023,772,6146,4657,5
1985430.3583,62%15.5834.65722,172,1148,9549,6
1980358.9784,33%15.5516.74120,970,7149,1458,5
1975283.2435,10%14.4346.90018,168,3140,6361,7
1970224.8090,91%2.045-4.93916,264,4124,1287,1
1965200.8663,35%6.730-41516,958,4112,0256,5
1960165.4774,10%6.7771.26617,750,6113,9211,3
1955137.0703,42%4.68491718,042,8115,2175,1
1950117.2632,89%3.38460017,938,6117,4149,8

Bảng dự báo dân số Ba-ranh

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20251.643.3322,07%34.07718.12833,481,6163,42.098,8
20301.765.2091,01%17.8821.11133,782,4160,82.254,4
20351.856.5371,01%18.6711.17133,883,2157,32.371,1
20401.951.2330,98%19.1251.22634,183,9154,02.492,0
20452.046.4720,92%18.8361.29434,584,6151,22.613,6
20502.139.4650,86%18.4431.34735,085,2148,82.732,4
20552.231.2920,82%18.3321.34535,385,8146,62.849,7
20602.323.4510,80%18.5801.34835,586,4144,52.967,4
20652.417.5230,79%18.9791.31235,787,0142,53.087,5
20702.513.0130,76%19.0981.27735,887,5140,63.209,5
20752.608.4460,73%18.9981.23836,088,0138,73.331,3
20802.703.1790,70%18.9461.15836,288,5136,93.452,3
20852.798.3430,68%19.1111.08936,489,0135,13.573,9
20902.894.3200,67%19.3531.03036,589,6133,53.696,5
20952.991.8090,66%19.60598536,690,0131,93.821,0
21003.090.3230,64%19.75193336,690,5130,33.946,8

Dân số các tôn giáo ở Ba-ranh

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010180.000890.000120.00030.000<10.000<10.000<10.00020.000
2020210.0001.020.000150.00050.000<10.000<10.000<10.00030.000
2030220.0001.120.000170.00060.000<10.000<10.000<10.00030.000
2040220.0001.200.000180.00070.000<10.000<10.000<10.00040.000
2050220.0001.260.000190.00070.000<10.000<10.000<10.00040.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201014,570,39,82,5<1,0<1,0<1,01,9
202014,169,710,23,1<1,0<1,0<1,02,0
203013,569,410,53,5<1,0<1,0<1,02,1
204012,969,510,73,8<1,0<1,0<1,02,1
205012,170,210,74,0<1,0<1,0<1,02,1

Xem thêm: