Dân số Burkina Faso

Dân số Burkina Faso là 23.548.781 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. Burkina Faso là quốc gia ở Tây Phi có diện tích 273.600 Km2.

Thông tin nhanh về dân số Burkina Faso

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
24.759.738 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+1.450 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
24.601.700 người
Tăng trưởng dân số WPP
2,148%
Mật độ dân số WPP
89,92 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
99,32 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
3,915 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
18,01 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
61,65 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-28.309 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Burkina Faso 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202423.548.7812,23%525.730-25.80717,561,399,386,1
202323.025.7762,26%520.280-24.95717,361,199,284,2
202222.509.0382,28%513.195-24.96017,060,799,282,3
202121.995.2432,34%514.396-13.07916,860,099,280,4
202021.478.6902,42%518.711-5.66116,660,599,178,5
201518.777.4872,93%550.830-19.72616,058,898,868,6
201016.176.4982,93%473.424-42.05516,056,398,559,1
200513.932.1233,14%437.0379.79516,053,398,250,9

Dự báo dân số Burkina Faso

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202524.074.5802,18%525.868-27.13017,761,599,388,0
203026.730.3242,01%538.113-31.59719,162,499,497,7
203529.469.7461,87%551.114-34.01520,763,299,5107,7
204032.193.6451,67%536.566-37.69822,264,099,4117,7
204534.829.6901,48%514.533-39.19423,664,799,3127,3
205037.304.3831,28%477.246-42.75624,865,599,1136,3
205539.594.5691,11%439.318-44.87526,166,198,9144,7
206041.703.2640,97%403.630-44.19127,466,898,6152,4

Dân số các tôn giáo tại Burkina Faso

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20103.710.00010.150.000<10.000<10.0002.530.000<10.000<10.00070.000
20204.930.00014.240.000<10.000<10.0003.430.000<10.000<10.000110.000
20306.350.00019.240.000<10.000<10.0004.660.000<10.000<10.000170.000
20407.920.00025.310.000<10.000<10.0006.070.000<10.000<10.000240.000
20509.610.00032.200.000<10.000<10.0007.720.000<10.000<10.000320.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201022,561,6<1,0<1,015,4<1,0<1,0<1,0
202021,762,7<1,0<1,015,1<1,0<1,0<1,0
203020,963,2<1,0<1,015,3<1,0<1,0<1,0
204020,064,0<1,0<1,015,4<1,0<1,0<1,0
205019,364,6<1,0<1,015,5<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: