Dân số Algeria

Dân số Algeria là 46.814.308 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. Algeria là quốc gia ở Bắc Phi có diện tích 2.381.740 Km2.

Thông tin nhanh về dân số Algeria

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
48.195.534 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+1.548 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
48.028.334 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,204%
Mật độ dân số WPP
20,17 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
104,00 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,623 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
28,83 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
76,89 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-28.841 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Algeria 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202446.814.3081,36%634.425-31.24028,476,5104,119,7
202346.164.2191,44%665.752-25.96328,276,3104,119,4
202245.477.3891,56%707.907-14.68428,076,1104,219,1
202144.761.0991,62%724.674-10.80327,875,2104,318,8
202044.042.0911,62%713.342-10.79827,673,3104,418,5
201540.019.5292,05%819.426-27.63826,675,2104,816,8
201036.188.2361,96%708.563-10.78825,174,1105,215,2
200533.109.2491,49%491.834-51.34523,272,8105,713,9

Dự báo dân số Algeria

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202547.435.3121,28%607.583-27.53128,676,7104,019,9
203050.154.1660,98%490.403-34.65829,577,7103,821,1
203552.516.7890,91%475.249-17.40630,278,6103,622,1
204054.873.4760,87%474.466-37.66031,479,6103,323,0
204557.290.1560,84%482.283-28.69732,880,5103,124,1
205059.565.5540,71%421.411-22.92734,581,3102,925,0
205561.368.7190,49%301.512-30.25836,482,2102,825,8
206062.589.9580,30%184.876-36.16238,383,0102,826,3

Dân số các tôn giáo tại Algeria

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201060.00034.730.000<10.000<10.00010.000<10.000<10.000660.000
202070.00039.430.000<10.000<10.00010.000<10.000<10.000740.000
203070.00042.660.000<10.000<10.00010.000<10.000<10.000800.000
204070.00044.620.000<10.000<10.00010.000<10.000<10.000840.000
205070.00045.620.000<10.000<10.00010.000<10.000<10.000850.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<1,097,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,8
2020<1,097,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,8
2030<1,097,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,8
2040<1,097,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,8
2050<1,098,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,8

Xem thêm: