Dân số Italy ngày 17/10/2026 là 58.855.925 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc
Thông tin nhanh về dân số Italy
- Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
- 58.855.925 người
- Thay đổi ước tính mỗi ngày
- -650 người/ngày
- Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
- 58.926.166 người
- Tăng trưởng dân số WPP
- -0,393%
- Mật độ dân số WPP
- 199,09 người/km²
- Tỷ số giới tính WPP
- 95,85 nam/100 nữ
- Tổng tỷ suất sinh WPP
- 1,219 con/phụ nữ
- Tuổi trung vị WPP
- 48,61 tuổi
- Tuổi thọ khi sinh WPP
- 84,18 tuổi
- Di cư ròng WPP trong năm
- +58.272 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác
Dân số các thành phố của Italia
| Xếp hạng thế giới | Thành phố | Dân số 2024 | Dân số 2023 | % thay đổi |
| 101 | Rome | 4.331.974 | 4.315.671 | 0,4% |
| 154 | Milan | 3.160.631 | 3.154.570 | 0,2% |
| 240 | Naples | 2.180.027 | 2.179.384 | 0,0% |
| 291 | Turin | 1.805.727 | 1.801.944 | 0,2% |
| 657 | Bergamo | 918.675 | 913.376 | 0,6% |
| 700 | Palermo | 850.233 | 849.687 | 0,1% |
| 732 | Bologna | 816.848 | 814.332 | 0,3% |
Dân số các tôn giáo ở Italia
| Dân số | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 50.440.000 | 2.220.000 | 90.000 | 110.000 | 80.000 | 50.000 | 60.000 | 7.500.000 |
| 2020 | 48.720.000 | 2.960.000 | 140.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 | 60.000 | 8.100.000 |
| 2030 | 46.370.000 | 3.640.000 | 190.000 | 180.000 | 110.000 | 50.000 | 60.000 | 8.600.000 |
| 2040 | 43.740.000 | 4.450.000 | 250.000 | 210.000 | 130.000 | 40.000 | 60.000 | 8.950.000 |
| 2050 | 40.800.000 | 5.320.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 | 40.000 | 60.000 | 9.160.000 |
| Tỷ trọng (%) | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 83,3 | 3,7 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 12,4 |
| 2020 | 80,8 | 4,9 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 13,4 |
| 2030 | 78,3 | 6,1 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 14,5 |
| 2040 | 75,6 | 7,7 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 15,5 |
| 2050 | 72,8 | 9,5 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 16,3 |