Dân số Afghanistan

Dân số Afghanistan hiện tại là 43.372.950 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Dân số Afghanistan năm 2024

Dân số Afghanistan
  • Dân số (người): 43.372.950
  • % dân số Thế giới: 0,53%
  • Xếp hạng Thế giới: 36
  • % thay đổi hàng năm: 2,63%
  • Thay đổi hàng năm (người): 1.140.587
  • Thay đổi tự nhiên: 1.206.440
  • Di cư ròng: -65.846
  • Mật độ (người/Km²): 55,1
  • Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ): 101,8
  • Tỷ suất sinh: 4,29
  • Tuổi trung vị: 17,2
  • Tuổi thọ bình quân: 66,8

Bảng dân số Afghanistan (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202443.372.9502,63%1.140.5871.206.440-65.84617,265,1101,866,8
202342.239.8542,67%1.125.6041.191.451-65.84617,064,2101,965,1
202241.128.7712,67%1.096.5621.162.402-65.84616,962,9102,063,3
202140.099.4622,40%962.0561.145.705-183.67216,762,0102,161,8
202038.972.2303,32%1.292.4071.125.582166.82116,662,6102,160,0
201533.753.4992,33%785.3581.067.073-281.73915,762,7102,352,0
201028.189.6722,74%773.004914.335-141.35514,460,9102,143,4
200524.411.1914,55%1.110.099857.912252.18514,258,4101,637,6
200019.542.982-1,30%-253.861753.278-1.007.13514,155,3100,930,1
199516.418.9124,23%694.246622.41271.82414,752,5100,225,3
199010.694.796-2,83%-302.256363.742-666.00115,146,0100,016,5
198510.512.2210,11%11.303221.874-210.57215,433,6101,216,2
198012.486.631-6,90%-861.447343.955-1.205.40115,939,6103,519,2
197512.157.3862,32%281.776326.193-44.41816,440,1104,418,7
197010.752.9712,47%265.175260.7164.45817,137,4105,216,6
19659.565.1472,26%216.102205.40310.69517,735,0106,414,7
19608.622.4661,87%161.436158.8182.60618,032,5108,013,3
19557.971.9311,41%112.197119.461-7.26318,329,9110,112,3
19507.480.4611,17%87.80081.6356.16118,427,7112,611,5

Bảng dự báo dân số Afghanistan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202544.515.7932,57%1.145.1011.210.939-65.84617,465,4101,868,6
203050.330.8372,34%1.176.0561.240.251-64.18518,366,6101,577,5
203556.226.8552,10%1.179.6051.241.964-62.35619,567,7101,286,6
204062.180.3421,92%1.196.3531.258.674-62.30520,868,6100,995,8
204568.161.2691,75%1.194.3331.256.418-62.09122,369,5100,5105,0
205074.075.2341,58%1.166.4511.228.465-62.01123,770,3100,2114,1
205579.788.2071,41%1.121.7051.183.718-62.01125,271,099,8122,9
206085.205.1111,23%1.045.6951.107.716-62.01126,671,799,4131,2
206590.189.8151,05%949.0731.011.093-62.01128,172,598,9138,9
207094.723.5690,90%849.307911.308-62.01129,573,298,5145,9
207598.732.0580,76%750.404812.422-62.01130,973,998,1152,1
2080102.242.0850,64%651.086713.110-62.01132,374,697,7157,5
2085105.228.1970,51%536.698598.697-62.01133,675,397,4162,1
2090107.630.9100,40%424.980487.002-62.01134,976,197,1165,8
2095109.487.1400,30%324.653386.669-62.01136,176,896,9168,6
2100110.854.7840,20%223.925285.938-62.01137,277,596,7170,7

Xem thêm: