Dân số Afghanistan

Dân số Afghanistan ngày 19/10/2026 là 45.412.280 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Afghanistan

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
45.412.280 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+3.320 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
45.047.069 người
Tăng trưởng dân số WPP
2,705%
Mật độ dân số WPP
69,38 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
102,08 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
4,562 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
17,44 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
66,77 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-53.884 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Afghanistan 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202442.647.4922,83%1.205.676-44.08917,166,3102,065,7
202341.454.7612,85%1.179.786-48.95816,966,0101,963,8
202240.578.8421,41%572.052-647.40216,865,6101,962,5
202140.000.4121,46%584.808-548.78416,660,4101,961,6
202039.068.9793,27%1.278.058143.63416,461,5102,060,2
201533.831.7642,34%790.755-286.31415,562,3102,252,1
201028.284.0892,74%776.015-167.46014,660,7101,943,6
200524.404.5674,53%1.106.084250.97114,058,2101,437,6
200020.130.327-1,21%-243.262-1.025.97314,055,0100,631,0
199517.065.8364,14%705.78752.50514,652,199,826,3
199012.045.660-0,47%-56.304-458.73715,045,199,618,6
198511.426.8520,17%19.780-208.68515,332,1100,817,6
198013.169.311-6,14%-808.845-1.174.23915,839,3103,520,3
197512.773.9542,34%299.434-44.41816,440,0104,419,7
197011.290.1282,48%279.5974.45817,037,5105,217,4
196510.036.0082,28%228.43510.69517,535,1106,415,5
19609.035.0431,91%172.8792.60617,932,8108,013,9
19558.326.9791,49%123.643-7.26318,230,4110,012,8
19507.776.1761,28%99.1806.16118,428,2112,612,0

Dự báo dân số Afghanistan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202543.844.1112,71%1.187.563-74.40417,366,5102,067,5
203050.039.4022,67%1.335.10220.39218,267,6102,377,1
203556.647.2322,28%1.292.333-79.58219,368,6102,487,2
204063.347.8702,24%1.420.87533.25920,569,4102,497,6
204570.021.2001,89%1.325.097-76.75821,770,2102,4107,8
205076.885.1351,68%1.292.835-123.62723,070,9102,3118,4
205583.578.8861,66%1.386.077-18.28924,371,6102,2128,7
206090.362.7361,44%1.296.840-86.01225,672,3102,0139,2
206597.024.2511,43%1.382.72452.44826,973,0101,7149,4
2070103.416.6421,28%1.318.98665.97028,173,6101,5159,3
2075109.352.8690,94%1.028.152-138.13029,374,2101,2168,4
2080114.673.7950,90%1.033.484-32.66430,474,8101,0176,6
2085119.224.2730,74%882.097-81.33931,675,5100,7183,6
2090123.304.4960,70%860.361-49832,776,1100,5189,9
2095126.990.1470,52%664.391-90.01733,876,7100,4195,6
2100130.216.7390,42%552.431-99.07034,877,3100,2200,6

Dân số các thành phố của Afghanistan

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
91Kabul4.728.3844.588.6663,0%

Dân số các tôn giáo ở Afghanistan

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201030.00031.330.00010.000<10.000<10.000<10.00020.000<10.000
202040.00040.610.00010.000<10.000<10.000<10.00030.000<10.000
203050.00051.030.00020.00010.000<10.000<10.00040.00010.000
204060.00061.700.00020.00010.000<10.000<10.00050.00010.000
205070.00072.190.00030.00020.000<10.000<10.00060.00020.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2020<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2030<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2040<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2050<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: