Dân số Thụy Điển

Dân số Thụy Điển ngày 17/10/2026 là 10.712.943 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Thụy Điển

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
10.712.943 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+110 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
10.701.047 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,387%
Mật độ dân số WPP
26,27 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
101,59 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,445 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
40,45 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
83,73 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+42.755 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Thụy Điển 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202410.606.9990,49%51.84250.11540,183,4101,526,0
202310.551.4940,56%59.16855.20939,983,3101,425,9
202210.487.3380,66%69.14458.95539,783,0101,425,7
202110.416.1310,70%73.26951.94739,683,0101,325,6
202010.353.6860,50%51.62137.30239,682,4101,325,4
20159.799.4811,06%103.58180.53439,982,2100,124,1
20109.378.2320,80%74.75451.17539,781,599,223,0
20059.029.7710,40%36.20327.03039,280,698,322,2
20008.872.1010,24%21.52624.90038,479,797,821,8
19958.826.3020,24%20.97411.62137,578,897,721,7
19908.558.5670,74%63.42135.66837,477,697,621,0
19858.350.2440,19%15.49311.46436,776,797,620,5
19808.310.4690,18%14.86910.04035,175,798,220,4
19758.192.6410,39%31.74216.56434,375,098,920,1
19708.042.7800,96%76.80947.24234,474,799,719,7
19657.733.0070,98%75.95532.44435,273,999,719,0
19607.484.5960,36%26.8331.08035,173,099,618,4
19557.262.3290,76%55.40717.30434,172,699,417,8
19507.016.5650,87%60.82915.72633,271,199,317,2

Bảng dự báo dân số Thụy Điển

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202510.656.6330,45%47.42647.07940,383,6101,526,2
203010.841.8100,26%28.57737.42941,384,3101,826,6
203510.964.9780,21%22.50935.14442,784,9102,026,9
204011.078.6020,22%24.42633.99543,785,6102,327,2
204511.202.8720,21%23.85431.44043,886,2102,627,5
205011.309.6300,17%19.03131.03144,186,8102,927,8
205511.370.5820,06%6.96728.79244,987,3103,127,9
206011.391.4960,01%1.18929.88745,987,9103,328,0
206511.395.2180,01%72530.28846,888,4103,528,0
207011.403.5280,03%3.72230.66547,689,0103,628,0
207511.422.3180,04%4.13930.83747,789,5103,728,0
208011.431.817-0,02%-2.19428.41847,690,1103,728,1
208511.413.014-0,04%-5.06128.82647,590,6103,728,0
209011.392.754-0,02%-1.92829.87947,791,2103,728,0
209511.382.279-0,03%-2.95626.98948,191,7103,727,9
210011.366.896-0,05%-5.81526.97648,692,2103,527,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Thụy Điển

Thụy Điển chỉ có duy nhất một thành phố nằm trong Top 1000 thành phố đông dân nhất thế giới là thủ đô Stockholm với hơn 1,7 triệu người, hạng 312 thế giới.

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
312Stockholm       1.719.604       1.700.0661,2%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo ở Thụy Điển

Giống như các nước châu Âu khác, người theo Thiên Chúa Giáo chiếm phần lớn dân số Thụy Điển. Năm 2020, dân số Thụy Điển theo Thiên Chúa Giáo là hơn 6,2 triệu người, chiếm 63% dân số quốc gia Bắc Âu này.

Dân số phi tôn giáo đông thứ hai ở Thụy Điển với hơn 2,8 triệu người vào năm 2020, chiếm 29% dân số Thụy Điển.

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20106.310.000430.00020.00040.00020.00010.00020.0002.540.000
20206.210.000640.00030.00060.00020.00010.00020.0002.860.000
20306.080.000860.00040.00090.00030.00010.00030.0003.160.000
20405.880.0001.090.00050.000110.00030.00020.00030.0003.390.000
20505.730.0001.350.00060.000130.00040.00020.00040.0003.590.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201067,24,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,027,0
202063,06,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,029,0
203059,18,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,030,7
204055,510,3<1,01,0<1,0<1,0<1,032,0
205052,312,4<1,01,2<1,0<1,0<1,032,8
Nguồn: Pew

Xem thêm: