Dân số Ả Rập Xê-út ngày 19/10/2026 là 35.344.636 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc
Thông tin nhanh về dân số Ả Rập Xê-út
Dân số hiện tại (ước tính nội suy) 35.344.636 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày +1.626 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình) 35.165.787 người
Tăng trưởng dân số WPP 1,691%
Tổng tỷ suất sinh WPP 2,270 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP 29,67 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP 79,40 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm +108.660 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.
Chọn quốc gia khác
Bảng dân số Ả-rập Xê-út 2024 và lịch sử Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²) 2024 33.962.757 1,78% 603.031 122.170 29,6 79,0 153,4 15,8 2023 33.264.292 2,39% 793.898 325.691 29,2 78,7 154,2 15,5 2022 32.175.352 4,30% 1.383.983 977.072 28,7 77,3 154,7 15,0 2021 31.328.375 0,99% 309.971 -106.287 28,5 77,1 154,7 14,6 2020 30.991.207 1,18% 364.364 -74.725 28,5 77,6 155,7 14,4 2015 29.974.938 3,27% 979.036 465.292 27,0 77,8 168,6 13,9 2010 25.157.128 3,75% 944.181 504.955 23,5 75,6 157,1 11,7 2005 20.559.890 4,35% 894.518 518.565 20,8 74,4 141,6 9,6 2000 16.177.722 5,32% 860.914 468.515 19,7 72,6 120,6 7,5 1995 13.289.245 4,07% 540.746 160.512 18,7 70,9 117,7 6,2 1990 10.640.691 4,85% 515.923 160.416 18,0 68,9 117,0 5,0 1985 8.151.779 5,63% 458.763 148.208 17,6 66,0 115,3 3,8 1980 6.047.997 5,88% 355.596 121.220 17,1 62,4 112,2 2,8 1975 4.556.287 5,27% 240.180 73.960 16,6 57,8 108,9 2,1 1970 3.562.470 4,25% 151.539 31.097 16,2 52,7 106,1 1,7 1965 2.928.771 3,72% 108.826 15.000 16,8 48,4 105,3 1,4 1960 2.435.403 3,66% 89.149 15.000 17,6 45,3 104,9 1,1 1955 2.031.955 3,58% 72.822 15.000 18,0 42,6 104,3 0,9 1950 1.703.271 3,47% 59.089 15.000 18,0 40,0 103,4 0,8
Bảng dự báo dân số Ả-rập Xê-út Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²) 2025 34.566.328 1,75% 604.112 119.738 29,6 79,2 152,7 16,1 2030 37.443.751 1,37% 511.853 22.042 29,7 80,3 149,1 17,4 2035 40.012.640 1,29% 516.256 23.610 30,0 81,3 145,2 18,6 2040 42.592.205 1,21% 514.963 25.137 30,7 82,3 142,0 19,8 2045 45.156.465 1,13% 511.143 26.955 31,3 83,2 139,4 21,0 2050 47.693.910 1,06% 504.419 28.517 32,0 84,0 137,2 22,2 2055 50.203.308 0,99% 498.230 28.977 32,5 84,8 135,3 23,4 2060 52.679.123 0,93% 490.674 29.648 33,0 85,5 133,6 24,5 2065 55.105.205 0,87% 479.246 29.588 33,6 86,2 132,3 25,6 2070 57.462.529 0,80% 462.075 29.666 34,0 86,9 131,1 26,7 2075 59.736.268 0,75% 448.489 29.792 34,4 87,5 130,1 27,8 2080 61.965.386 0,72% 445.292 28.971 34,8 88,1 129,4 28,8 2085 64.200.983 0,70% 449.042 28.354 35,1 88,7 128,9 29,9 2090 66.465.149 0,69% 456.316 27.822 35,4 89,3 128,5 30,9 2095 68.749.557 0,66% 455.647 27.447 35,6 89,8 128,1 32,0 2100 71.006.690 0,63% 446.351 26.653 35,8 90,3 127,6 33,0
Dân số các thành phố của Ả-rập Xê-út
Xếp hạng thế giới Thành phố Dân số 2024 Dân số 2023 % thay đổi 52 Riyadh 7.820.551 7.682.430 1,8% 87 Jiddah 4.943.210 4.862.941 1,7% 238 Mecca 2.184.560 2.149.928 1,6% 339 Medina 1.598.976 1.572.571 1,7% 414 Ad Dammam 1.352.912 1.329.291 1,8% 676 Hufuf Mubarraz 884.753 872.438 1,4%
Dân số các tôn giáo ở Ả-rập Xê-út
Dân số Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo 2010 1.200.000 25.520.000 310.000 90.000 70.000 <10.000 70.000 180.000 2020 1.450.000 30.690.000 440.000 130.000 90.000 <10.000 80.000 210.000 2030 1.620.000 35.450.000 550.000 150.000 100.000 <10.000 80.000 230.000 2040 1.760.000 39.560.000 650.000 170.000 110.000 <10.000 80.000 230.000 2050 1.830.000 42.490.000 710.000 180.000 110.000 <10.000 80.000 230.000 Tỷ trọng (%) Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo 2010 4,4 93,0 1,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2020 4,4 92,7 1,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2030 4,2 92,8 1,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2040 4,1 92,9 1,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2050 4,0 93,1 1,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
Nguồn: Pew Xem thêm: Lượt xem: 2.926