Dân số Mỹ (Hoa Kỳ)

Dân số Mỹ hiện tại là 339.996.563 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 339.996.563
  • % dân số Thế giới: 4,23%
  • Xếp hạng Thế giới: 3
  • % thay đổi hàng năm: 0,50%
  • Thay đổi hàng năm (người): 1.706.706
  • Mật độ (người/Km²): 37
  • Người di cư ròng: 999.700
  • Tỷ suất sinh sản: 1,66
  • Tuổi trung vị: 38,1
  • Tuổi thọ bình quân: 82,2
  • % dân số thành thị: 82,90%

Dân số Mỹ

Dân số Mỹ hiện tại là 339.996.563 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 1.706.706 so với tháng 7/2023, tương ứng tỷ lệ tăng 0,5%.

Mỹ (Hoa Kỳ) là nước đông dân thứ 3 thế giới, chiếm 4,23% dân số thế giới.

Mật độ dân số

Mật độ dân số của Mỹ trung bình là 37 người/km2, trên diện tích đất liền 9.147.420 km2 (rộng thứ 3 thế giới, sau Nga và Trung Quốc).

Dân số thành thị

Hoa Kỳ có tỷ lệ dân số thành thị là 82,90%. Đây là một tỷ lệ cao trên thế giới đối với một nước đông dân như Mỹ.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2023, tuổi trung vị ở Mỹ là 38,1 còn tuổi thọ trung bình là 82,2.

Di cư

Năm 2023, Hoa Kỳ có gần 1 triệu người nhập cư ròng, đây xu hướng diễn ra ở nước này từ hàng thế kỷ nay và là động lực chính làm tăng dân số.

Dự báo

Dân số Mỹ được dự báo sẽ tiếp tục tăng cho đến hết thế kỷ này với dân số cực đại khoảng 394 triệu người.

Bảng dân số Mỹ (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024341.814.4200,53%1.803.056999.05438,379,998,037,4
2023339.996.5630,54%1.832.657999.70038,179,798,037,2
2022338.289.8570,47%1.580.756998.54037,978,298,137,0
2021336.997.6240,30%1.003.710561.58037,777,298,236,8
2020335.942.0030,33%1.107.531675.56037,577,498,336,7
2015324.607.7760,78%2.518.2611.221.84936,678,997,835,5
2010311.182.8450,84%2.597.5621.030.73136,178,897,134,0
2005296.842.6700,96%2.853.0841.129.46235,177,697,132,5
2000282.398.5541,12%3.163.8541.479.67634,276,897,030,9
1995265.660.5561,24%3.281.5231.678.81533,175,996,429,0
1990248.083.7321,39%3.436.1861.421.77531,875,495,927,1
1985235.146.1821,03%2.412.252759.11830,474,695,525,7
1980223.140.0181,21%2.705.1721.123.14429,173,795,224,4
1975211.274.5350,96%2.029.545832.17027,972,595,623,1
1970200.328.3401,34%2.688.138937.47327,270,795,721,9
1965189.703.2831,21%2.292.518497.36527,570,297,120,7
1960176.188.5781,65%2.904.751583.45828,669,898,319,3
1955161.136.4491,83%2.946.641628.39429,269,598,717,6
1950148.281.5501,60%2.371.366419.19129,368,198,316,2
Dân số Mỹ (Hoa Kỳ)

Bảng dự báo dân số Mỹ

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025343.603.4040,52%1.774.911999.76238,680,098,037,6
2030352.162.3010,47%1.655.6561.037.69939,780,897,938,5
2035360.016.4200,41%1.464.8121.037.94540,781,697,939,4
2040366.616.2400,32%1.155.0271.028.13241,582,398,040,1
2045371.715.1540,23%862.4441.028.75042,383,098,240,6
2050375.391.9630,16%614.5191.026.95543,183,798,541,0
2055378.168.2630,14%525.1961.026.95544,084,498,841,3
2060380.862.1650,15%555.7691.026.95544,785,099,141,6
2065383.800.5430,16%610.9701.026.95545,285,699,342,0
2070386.805.3090,15%563.8891.026.95545,586,299,442,3
2075389.390.5790,11%439.2351.026.95545,886,899,542,6
2080391.168.4650,07%268.5551.026.95546,287,499,542,8
2085392.209.3730,04%157.2981.026.95546,687,999,642,9
2090392.882.5840,03%111.6581.026.95546,988,599,642,9
2095393.473.6020,03%122.0061.026.95547,289,199,643,0
2100394.041.1550,02%95.8081.026.95547,389,699,743,1

Xem thêm: