Dân số Moldova

Dân số Moldova hiện tại là 3.329.865 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Dân số Moldova năm 2024

Dân số Moldova
  • Dân số (người): 3.329.865
  • % dân số Thế giới: 0,04%
  • Xếp hạng Thế giới: 135
  • % thay đổi hàng năm: –2,66%
  • Thay đổi hàng năm (người): –88.696
  • Thay đổi tự nhiên: 5.561
  • Di cư ròng: –94.253
  • Mật độ (người/Km²): 101,3
  • Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ): 90,8
  • Tỷ suất sinh: 1,79
  • Tuổi trung vị: 35,5
  • Tuổi thọ bình quân: 71,6

Bảng dân số Moldova (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20243.329.865-2,66%-88.6965.561-94.25335,571,690,8101,3
20233.435.931-3,59%-123.4361.779-125.20434,769,591,2104,5
20223.272.99613,75%449.306-13.566462.86635,268,690,999,5
20213.061.506-0,86%-26.327-12.054-14.27836,168,890,493,1
20203.084.847-0,66%-20.354-6.071-14.27835,870,290,593,8
20153.277.388-1,74%-56.8762.535-59.40434,769,290,799,7
20103.678.186-2,18%-80.2006.261-86.45933,269,490,5111,9
20054.001.382-1,27%-50.854425-51.26932,068,290,0121,7
20004.251.573-1,18%-50.146-5.724-44.42131,666,490,0129,3
19954.461.231-0,56%-25.163-128-25.03331,065,189,2135,7
19904.480.1990,36%16.05730.994-14.93129,768,188,4136,3
19854.300.6950,92%39.45645.868-6.41028,565,787,6130,8
19804.103.2400,87%35.86239.693-3.83027,565,287,1124,8
19753.913.5861,06%41.47838.6942.77926,064,386,4119,0
19703.711.1401,10%40.75434.3616.40426,063,985,7112,9
19653.476.7961,58%54.81739.61515.21124,763,285,3105,7
19603.133.2672,64%82.71854.61528.09723,761,185,195,3
19552.714.7142,93%79.58446.41933.16024,358,685,882,6
19502.370.3112,47%58.60633.49325.10725,456,187,572,1

Bảng dự báo dân số Moldova

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20253.254.966-1,88%-61.1022.185-63.30236,271,890,599,0
20303.174.727-0,20%-6.444-5.046-1.40038,172,590,196,5
20353.133.020-0,31%-9.782-8.379-1.40039,673,289,995,3
20403.081.524-0,34%-10.350-8.947-1.40040,373,990,093,7
20453.034.910-0,27%-8.173-6.775-1.40040,174,690,292,3
20502.997.532-0,24%-7.161-5.757-1.40039,775,390,691,2
20552.959.604-0,29%-8.496-7.087-1.40040,176,190,890,0
20602.911.390-0,38%-10.937-9.537-1.40041,176,891,188,5
20652.850.584-0,47%-13.242-11.837-1.40041,977,691,386,7
20702.782.056-0,50%-13.846-12.443-1.40042,778,391,784,6
20752.715.046-0,47%-12.622-11.218-1.40043,079,192,482,6
20802.655.950-0,41%-10.915-9.521-1.40042,979,993,380,8
20852.604.820-0,37%-9.632-8.238-1.40043,080,694,379,2
20902.557.949-0,36%-9.318-7.925-1.40043,581,495,277,8
20952.509.758-0,40%-10.092-8.689-1.40044,382,195,976,3
21002.457.142-0,45%-11.000-9.595-1.40045,182,796,374,7

Xem thêm: