Dân số Moldova

Dân số Moldova ngày 18/10/2026 là 2.952.632 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Moldova

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
2.952.632 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-79 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
2.961.253 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,976%
Mật độ dân số WPP
90,06 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
85,08 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,724 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
39,09 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
71,60 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-16.732 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Moldova 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20243.034.961-1,22%-36.911-27.08838,171,385,292,3
20233.067.070-0,89%-27.308-18.57037,871,285,393,3
20223.039.9852,68%81.47989.15437,571,585,392,5
20213.023.778-1,62%-49.067-33.40537,269,085,492,0
20203.069.131-1,36%-41.638-33.40536,869,985,693,3
20153.287.164-1,59%-52.399-59.39935,070,186,6100,0
20103.631.992-2,05%-74.583-84.03933,669,986,6110,5
20053.988.669-1,65%-65.911-68.68131,968,285,9121,3
20004.234.967-1,05%-44.323-43.85431,067,586,4128,8
19954.414.211-0,54%-23.700-31.97530,166,286,9134,2
19904.451.1480,19%8.548-30.05328,967,986,6135,4
19854.261.1311,09%46.249-10.62727,766,986,7129,6
19804.048.7131,02%41.227-3.69326,665,286,8123,1
19753.836.9461,14%43.7182.35525,463,785,8116,7
19703.643.5170,93%33.96460625,662,484,7110,8
19653.385.9721,63%55.31018.06624,761,384,7103,0
19603.076.1662,21%68.03313.69723,559,484,393,6
19552.775.5571,98%54.9343.06823,256,982,984,4
19502.528.3601,71%43.1641.28622,754,081,076,9

Bảng dự báo dân số Moldova

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20252.996.106-1,36%-40.799-29.76638,671,585,191,1
20302.845.242-1,03%-29.275-14.61240,872,284,986,5
20352.702.010-1,05%-28.381-12.67642,372,985,082,2
20402.568.810-0,96%-24.646-10.41242,973,685,378,1
20452.454.941-0,88%-21.577-9.57841,174,386,174,7
20502.351.809-0,86%-20.266-7.71840,775,087,171,5
20552.245.228-0,98%-21.930-7.35741,775,788,168,3
20602.134.307-1,06%-22.707-6.95043,476,489,164,9
20652.024.848-1,04%-21.066-5.69845,077,190,061,6
20701.925.278-0,98%-18.855-5.16145,577,891,158,6
20751.839.772-0,86%-15.808-4.27445,178,692,356,0
20801.764.313-0,81%-14.345-4.15444,879,393,753,7
20851.694.609-0,82%-13.858-3.85345,179,994,951,5
20901.626.540-0,83%-13.534-2.86846,080,695,849,5
20951.557.051-0,91%-14.102-2.75947,381,396,247,4
21001.487.721-0,92%-13.734-2.29648,381,996,645,2

Dân số các tôn giáo tại Moldova

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20103.480.00020.000<10.000<10.000<10.00020.000<10.00050.000
20203.260.00030.000<10.000<10.000<10.00020.000<10.00040.000
20303.000.00030.000<10.000<10.000<10.00010.000<10.00040.000
20402.730.00030.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00040.000
20502.470.00040.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201097,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,4
202097,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,3
203097,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,3
204097,21,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,3
205097,01,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,3

Xem thêm: