Dân số Montenegro

Dân số Montenegro là 638.479 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về dân số Montenegro

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
625.200 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-9 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
626.233 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,544%
Mật độ dân số WPP
45,34 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
92,93 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,794 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
40,43 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
77,60 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-2.824 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 21/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Montenegro 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2024638.479-0,30%-1.913-1.68639,677,392,846,2
2023633.5521,86%11.76612.00039,377,192,845,9
2022614.6484,24%26.04326.33239,175,992,744,5
2021603.851-0,74%-4.449-2.34438,973,892,843,7
2020607.935-0,61%-3.720-3.31038,775,992,944,0
2015628.145-0,58%-3.646-4.86336,876,693,045,5
2010632.088-0,05%-343-2.27635,375,792,645,8
2005634.0500,00%18-2.24733,774,491,645,9

Dự báo dân số Montenegro

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2025632.729-1,52%-9.586-9.27940,077,492,945,8
2030612.562-0,57%-3.507-2.50941,678,393,244,4
2035594.137-0,65%-3.848-2.38542,779,193,543,0
2040574.434-0,69%-3.980-2.17543,779,994,041,6
2045554.231-0,74%-4.103-2.01844,480,894,740,1
2050533.295-0,80%-4.248-1.87045,181,595,638,6

Dân số các tôn giáo ở Montenegro

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010490.000120.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
2020490.000130.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
2030480.000140.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
2040460.000150.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
2050430.000160.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201078,118,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,2
202076,620,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,1
203075,121,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,0
204073,423,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,02,9
205071,525,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,02,7

Xem thêm: