Dân số Sao Tome and Principe

Dân số Sao Tome and Principe 2024 là 235.536 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Sao Tome and Principe là quốc gia ở Trung Phi có diện tích 960 km2.

Thông tin nhanh về dân số São Tomé và Príncipe

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
246.439 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+13 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
244.994 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,938%
Mật độ dân số WPP
255,20 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
98,67 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
3,470 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
19,71 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
70,26 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-691 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Sao Tome and Principe 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2024235.5362,00%4.703-60419,369,998,8245,4
2023230.8712,00%4.627-59219,169,798,9240,5
2022226.3051,99%4.506-59218,969,299,0235,7
2021221.9611,88%4.182-78218,768,099,1231,2
2020217.4352,24%4.871018,568,099,2226,5
2015200.2911,73%3.468-1.80917,966,099,4208,6
2010181.8022,13%3.874-1.52917,763,999,2189,4
2005161.6392,45%3.963-94117,562,499,0168,4
2000144.0181,06%1.529-2.79816,861,298,8150,0
1995134.8951,57%2.116-1.82916,160,598,9140,5
1990122.9802,44%2.998-72716,260,799,1128,1
1985108.6582,21%2.406-82816,360,1100,2113,2
198098.5442,23%2.196-77016,259,4103,1102,7
197586.7082,45%2.128-39216,058,6105,290,3
197077.6262,18%1.695-27915,756,3108,580,9
196571.6801,18%844-76520,151,1116,974,7
196068.0121,02%692-86023,343,6128,470,8
195564.6060,94%604-48423,139,3126,067,3
195060.8741,47%895-30623,739,1125,163,4
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Sao Tome and Principe

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2025240.2541,97%4.732-65019,570,198,7250,3
2030264.5651,88%4.967-72420,771,098,3275,6
2035290.0881,78%5.172-73621,771,898,0302,2
2040315.8421,61%5.086-77522,872,697,6329,0
2045340.9261,47%5.000-72223,773,497,3355,1
2050365.1151,30%4.749-75424,874,297,1380,3
2055388.5811,20%4.644-75926,175,096,9404,8
2060411.2551,10%4.523-72427,475,896,8428,4
2065433.3290,98%4.229-80728,776,696,7451,4
2070453.9540,86%3.918-81430,177,396,7472,9
2075472.3990,75%3.527-82731,478,196,7492,1
2080489.1540,65%3.175-75232,778,896,7509,5
2085503.6020,53%2.652-84933,979,596,7524,6
2090515.9610,45%2.303-74635,180,296,8537,5
2095526.1600,33%1.759-80836,281,096,9548,1
2100534.0140,25%1.323-77937,381,697,0556,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo tại Sao Tome and Principe

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010140.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
2020170.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
2030200.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
2040230.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00040.000
2050260.000<10.000<10.000<10.00010.000<10.000<10.00050.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201082,2<1,0<1,0<1,02,9<1,02,412,6
202081,1<1,0<1,0<1,03,1<1,02,513,2
203080,7<1,0<1,0<1,03,1<1,02,513,6
204080,3<1,0<1,0<1,03,1<1,02,614,0
205079,6<1,0<1,0<1,03,2<1,02,614,6
Nguồn: Pew

Xem thêm: