Dân số Kazakhstan

Dân số Kazakhstan ngày 18/10/2026 là 21.153.073 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Kazakhstan

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
21.153.073 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+637 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
21.083.626 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,110%
Mật độ dân số WPP
7,81 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
95,11 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,922 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
29,74 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
74,81 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-12.814 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Kazakhstan 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202420.592.5711,25%256.726-7.36829,674,595,07,6
202320.330.1041,32%268.208-4.82229,574,494,97,5
202220.034.6091,61%322.78245.75529,373,594,87,4
202119.743.6031,31%259.230-9.80429,370,194,77,3
202019.482.1171,35%263.742-8.71629,271,294,37,2
201518.084.1691,50%271.514-2.01128,372,092,06,7
201016.836.8101,33%223.657-6.84027,568,391,66,2
200515.968.1170,79%126.453-20.17127,465,490,45,9
200015.501.1030,46%71.949-8.75426,663,889,95,7
199516.730.536-1,63%-272.066-412.77525,463,792,16,2
199017.154.0540,77%131.795-103.33624,765,792,46,4
198516.031.0901,19%190.707-103.11523,465,491,35,9
198015.152.9491,13%171.241-67.73121,962,590,75,6
197513.700.8431,80%246.06726.33222,361,193,35,1
197012.419.0572,12%263.76872.00021,660,093,44,6
196510.993.1832,71%298.103103.62622,759,093,54,1
19609.429.9813,28%309.55083.52522,257,993,33,5
19557.993.6313,21%256.22084.89322,556,893,23,0
19506.787.1493,40%230.98093.28122,055,693,12,5

Bảng dự báo dân số Kazakhstan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202520.843.7541,18%245.641-8.83429,774,795,07,7
203022.003.1931,03%225.544-6.26929,575,495,38,2
203523.125.9510,96%222.217-12.14229,076,195,68,6
204024.246.8230,96%232.926-11.37029,676,895,99,0
204525.409.7560,92%234.692-13.98130,377,596,49,4
205026.544.2650,81%214.579-16.27031,278,396,99,8
205527.579.3340,72%198.322-7.57332,379,097,410,2
206028.484.4440,60%169.504-17.75133,279,797,910,6
206529.303.3760,55%160.902-14.04033,880,598,310,9
207030.071.4020,51%152.170-19.74934,581,298,811,1
207530.815.2170,48%147.770-18.92535,381,999,211,4
208031.531.2280,44%137.507-20.55036,382,699,611,7
208532.186.6720,39%123.921-20.55537,583,299,911,9
209032.766.0110,32%105.404-20.13438,883,9100,112,1
209533.265.6880,30%98.639-3.65239,984,5100,212,3
210033.672.1810,21%69.023-6.17440,985,1100,312,5

Dân số các thành phố của Kazakhstan

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
260Almaty2.015.2091.987.3011,4%
426Astana1.324.1111.291.2802,5%
494Shimkent1.181.0201.155.0732,3%

Dân số các tôn giáo ở Kazakhstan

23456789
Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20103.970.00011.290.000<10.00040.00050.000<10.00020.000670.000
20204.130.00012.870.000<10.00060.00070.000<10.00020.000720.000
20304.140.00014.190.000<10.00070.00090.000<10.00030.000710.000
20404.070.00015.510.00010.00090.000110.000<10.00050.000660.000
20503.980.00016.770.00010.000100.000130.000<10.00060.000610.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201024,770,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,04,2
202023,172,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,04,0
203021,573,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,7
204019,975,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,2
205018,477,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,02,8

Xem thêm: