Dân số Azerbaijan

Dân số Azerbaijan ngày 19/10/2026 là 10.471.300 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Azerbaijan

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
10.471.300 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+150 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
10.454.855 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,532%
Mật độ dân số WPP
126,48 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
96,27 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,662 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
34,11 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
74,89 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+7.708 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Azerbaijan 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202410.336.5770,62%63.57710.86433,174,696,1125,1
202310.318.207-0,26%-26.836-84.12232,674,496,1124,8
202210.295.3040,71%72.6429.08632,174,196,0124,6
202110.234.3710,48%49.2251.07331,671,095,8123,8
202010.181.7300,55%56.0561.07331,170,395,7123,2
20159.752.8501,22%118.6161.07329,672,393,9118,0
20109.146.8511,16%106.3451.37328,270,392,6110,7
20058.597.2481,28%110.34416.43126,767,790,8104,0
20008.174.7850,98%79.75315.93824,865,489,298,9
19957.719.2821,45%111.62732.13923,561,991,693,4
19907.231.0771,10%79.782-63.32422,662,892,687,5
19856.799.8141,37%92.787-57.24721,562,793,082,3
19806.284.7081,56%98.281-27.77819,761,492,676,0
19755.669.2601,73%97.991-3.84717,758,793,368,6
19705.183.8251,94%100.761-3.84716,456,692,562,7
19654.630.3132,67%123.502-3.84816,753,991,456,0
19603.982.7063,10%123.579-14820,650,989,848,2
19553.464.0862,40%83.229-8920,648,388,241,9
19503.131.9721,70%53.183-3320,246,387,037,9

Bảng dự báo dân số Azerbaijan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202510.397.7130,56%58.6948.73133,674,796,2125,8
203010.665.3800,47%49.7325.83435,975,596,4129,0
203510.898.6650,39%42.8875.49437,576,396,5131,9
204011.081.3350,26%29.1676.00038,077,096,6134,1
204511.188.8000,13%14.8756.32438,477,896,9135,4
205011.224.9230,01%7845.27839,778,697,4135,8
205511.201.975-0,09%-9.7285.47741,379,397,9135,5
206011.135.570-0,15%-16.3805.06742,780,198,4134,7
206511.047.938-0,18%-19.9345.14643,680,899,0133,7
207010.937.197-0,23%-25.5464.14243,881,699,6132,3
207510.799.159-0,28%-30.0734.29443,882,3100,4130,6
208010.644.863-0,30%-32.3434.32644,183,0101,2128,8
208510.486.655-0,30%-31.1824.51644,683,6101,9126,9
209010.335.112-0,29%-30.2134.51345,284,3102,4125,0
209510.183.694-0,31%-31.3814.56445,784,9102,6123,2
210010.021.320-0,34%-34.2693.78846,085,6102,6121,2

Dân số các tôn giáo ở Azerbaijan

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010280.0008.900.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
2020260.0009.870.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
2030250.00010.400.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
2040230.00010.820.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
2050210.00011.080.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00010.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20103,096,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20202,697,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20302,397,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20402,197,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20501,998,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: