Diện tích Hà Nam là 862 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 62 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Danh mục: Việt Nam
Thư mục này chứa thông tin dân số của Việt Nam, bao gồm mỗi tỉnh/ thành, theo dữ liệu từ Liên hợp quốc và Tổng cục Thống kê Việt Nam.
Dân số các tỉnh
Nhấp vào tỉnh, thành trong bản đồ dưới đây để xem chi tiết về dân số
> Bảng dân số các tỉnh của Việt Nam
Diện tích Gia Lai (cũ)
Diện tích Gia Lai là 15.510 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 2 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Thái Nguyên (cũ)
Diện tích Thái Nguyên là 3.522 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Đồng Nai (cũ)
Diện tích Đồng Nai là 5.864 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 25 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Nam Định (cũ)
Diện tích Nam Định là 1.669 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 51 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Tây Ninh (cũ)
Diện tích Tây Ninh là 4.042 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 35 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Bắc Ninh (cũ)
Diện tích Bắc Ninh là 823 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, nhỏ nhất trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Đắk Lắk (cũ)
Diện tích Đắk Lắk là 13.070 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 4 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Cần Thơ (cũ)
Diện tích Cần Thơ là 1.440 km2, theo dữ liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 57 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Hà Tĩnh
Diện tích Hà Tĩnh là 5.994 km2, theo số liệu chính thức từ Cục Thống kê, rộng thứ 23 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Nghệ An
Diện tích Nghệ An là 16.490,25 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng nhất trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Ninh Bình (cũ)
Diện tích Ninh Bình là 1.386,8 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 58 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.