Dân số tỉnh Tây Ninh (mới)

Dân số tỉnh Tây Ninh mới là 2.954.777 người, đứng thứ 17/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số Tây Ninh (cũ) và tỉnh Long An (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số tỉnh Tây Ninh mới

Tây Ninh + Long An

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh Tây Ninh (mới) những năm gần đây

NămDân số% Dân số cả nướcDiện tích (Km2)Mật độ dân số (Người/Km2)Tỷ lệ tăng dân số (%)Tỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
20242.954.7772,928.5363460,5699,27
20232.938.3002,928.5363440,5297,71
20222.923.0202,948.5363420,53100,08
20212.907.6602,958.5363410,5499,85
20202.891.9902,968.5373390,8899,85
20192.866.8002,978.5363368,7499,67
20182.636.5002,798.5363090,5199,57
20172.623.0002,808.5363070,5299,47
20162.609.4002,828.5363060,5199,43
20152.596.2002,838.5283040,5799,33
20142.581.5002,858.5283030,5799,24
20132.566.8002,868.5253010,6699,16
20122.550.0002,878.5322990,7199,07
20112.531.9002,888.53229798,98
Dân số tỉnh Tây Ninh (mới)
Tây Ninh

Dân số các dân tộc tại tỉnh Tây Ninh (mới)

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TTDân tộcDân số dân tộc
tại Tây Ninh
 Nam Nữ% dân số
Tây Ninh
Dân số
dân tộc cả nước
% dân số
dân tộc cả nước
1Kinh2.822.2941.408.6101.413.68498,76%82.085.8263,44%
2Khmer19.9129.62610.2860,70%1.319.6521,51%
3Hoa5.6533.1092.5440,20%749.4660,75%
4Chăm4.3932.2472.1460,15%178.9482,45%
5Xtiêng1.4006607400,05%100.7521,39%
6Mường8734444290,03%1.452.0950,06%
7Ê đê6893023870,02%398.6710,17%
8Tày6413223190,02%1.845.4920,03%
9Thái4442152290,02%1.820.9500,02%
10Gia Rai226138880,01%513.9300,04%
11Bru Vân Kiều214121930,01%94.5980,23%
12Nùng202951070,01%1.083.2980,02%
13Mnông10545600,00%127.3340,08%
14Thổ5724330,00%91.4300,06%
15Tà Ôi5622340,00%52.3560,11%
16Ba Na4417270,00%286.9100,02%
17Sán Chay4419250,00%201.3980,02%
18Mông4017230,00%1.393.5470,00%
19Dao2915140,00%891.1510,00%
20Sán Dìu2815130,00%183.0040,02%
21Cơ Ho276210,00%200.8000,01%
22Hrê251960,00%149.4600,02%
23Chơ Ro194150,00%29.5200,06%
24Mạ174130,00%50.3220,03%
25Raglay122100,00%146.6130,01%
26Xơ Đăng10280,00%212.2770,00%
27Cơ Tu7340,00%74.1730,01%
28Gié Triêng4130,00%63.3220,01%
29Giáy3120,00%67.8580,00%
30Chu Ru330,00%23.2420,01%
31Mảng330,00%4.6500,06%
32Brâu3120,00%5250,57%
33Khơ mú220,00%90.6120,00%
34Co110,00%40.4420,00%
35Cờ Lao110,00%4.0030,02%
36Rơ Măm110,00%6390,16%
37Xinh Mun110,00%29.5030,00%
38Lào110,00%17.5320,01%
39Pu Péo110,00%9030,11%
40Ngái0,00%1.6490,00%
41Chứt0,00%7.5130,00%
42Kháng0,00%16.1800,00%
43Hà Nhì0,00%25.5390,00%
44Pà Thẻn0,00%8.2480,00%
45La Ha0,00%10.1570,00%
46Bố Y0,00%3.2320,00%
47La Hủ0,00%12.1130,00%
48La Chí0,00%15.1260,00%
49Lự0,00%6.7570,00%
50Phù Lá0,00%12.4710,00%
51Si La0,00%9090,00%
52Lô Lô0,00%4.8270,00%
53Ơ Đu0,00%4280,00%
54Cống0,00%2.7290,00%

Bạn có biết?