Dân số tỉnh Gia Lai (mới)

Dân số tỉnh Gia Lai mới là 3.145.733 người, đứng thứ 16/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số Gia Lai (cũ) và tỉnh Bình Định (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số tỉnh Gia Lai mới

Gia Lai + Bình Định

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh Gia Lai (mới) những năm gần đây

NămDân số% Dân số cả nướcDiện tích (Km2)Mật độ dân số (Người/Km2)Tỷ lệ tăng dân số (%)Tỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
20243.145.7333,1121.5771460,8298,11
20233.120.2003,1121.5771450,8196,98
20223.095.2703,1121.5771430,5699,75
20213.078.0403,1221.5771431,5998,82
20203.029.7303,1021.5771400,7298,83
20193.008.0003,1221.5771390,4998,73
20182.993.3003,1621.5771390,9198,43
20172.966.4003,1721.5771370,8398,21
20162.941.9003,1721.5771360,8598,08
20152.917.1003,1821.5881350,8697,91
20142.892.3003,1921.5881340,8397,81
20132.868.4003,2021.5881330,9097,85
20122.842.9003,2021.5881320,8297,89
20112.819.9003,2121.58813197,86
Dân số tỉnh Gia Lai (mới)
Gia Lai

Dân số các dân tộc tại tỉnh Gia Lai (mới)

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TTDân tộc Dân số dân tộc tại Gia Lai Nam Nữ% dân số Gia LaiDân số dân tộc cả nước% dân số dân tộc cả nước
1Kinh2.259.2061.124.1901.135.01675,29%82.085.8262,75%
2Gia Rai460.060225.699234.36115,33%513.93089,52%
3Ba Na211.017104.304106.7137,03%286.91073,55%
4Nùng12.4926.5205.9720,42%1.083.2981,15%
5Tày11.5886.0085.5800,39%1.845.4920,63%
6Hrê11.3905.6255.7650,38%149.4607,62%
7Mường8.7854.7814.0040,29%1.452.0950,60%
8Chăm7.1233.4713.6520,24%178.9483,98%
9Thái5.9363.1972.7390,20%1.820.9500,33%
10Dao4.8772.5422.3350,16%891.1510,55%
11Mông3.4061.7371.6690,11%1.393.5470,24%
12Xơ Đăng1.0525075450,04%212.2770,50%
13Ê đê1.0335754580,03%398.6710,26%
14Hoa8684843840,03%749.4660,12%
15Khmer4152271880,01%1.319.6520,03%
16Sán Chay4022151870,01%201.3980,20%
17Thổ262169930,01%91.4300,29%
18Sán Dìu13987520,00%183.0040,08%
19Gié Triêng10944650,00%63.3220,17%
20Mnông7739380,00%127.3340,06%
21Co6940290,00%40.4420,17%
22Khơ mú6432320,00%90.6120,07%
23Cơ Tu5824340,00%74.1730,08%
24Raglay4915340,00%146.6130,03%
25Cơ Ho3725120,00%200.8000,02%
26Ngái3217150,00%1.6491,94%
27Bru Vân Kiều2818100,00%94.5980,03%
28Cờ Lao2110110,00%4.0030,52%
29Chơ Ro191180,00%29.5200,06%
30Giáy16790,00%67.8580,02%
31Xtiêng151140,00%100.7520,01%
32Mạ143110,00%50.3220,03%
33Tà Ôi13850,00%52.3560,02%
34Chu Ru7340,00%23.2420,03%
35Chứt7430,00%7.5130,09%
36Rơ Măm4130,00%6390,63%
37Kháng4310,00%16.1800,02%
38Hà Nhì330,00%25.5390,01%
39Pà Thẻn2110,00%8.2480,02%
40La Ha220,00%10.1570,02%
41Bố Y220,00%3.2320,06%
42La Hủ2110,00%12.1130,02%
43Xinh Mun110,00%29.5030,00%
44La Chí110,00%15.1260,01%
45Lự110,00%6.7570,01%
46Mảng110,00%4.6500,02%
47Lào0,00%17.5320,00%
48Pu Péo0,00%9030,00%
49Phù Lá0,00%12.4710,00%
50Si La0,00%9090,00%
51Brâu0,00%5250,00%
52Lô Lô0,00%4.8270,00%
53Ơ Đu0,00%4280,00%
54Cống0,00%2.7290,00%

Bạn có biết?