Dân số tỉnh Đắk Lắk (mới)

Dân số tỉnh Đắk Lắk mới là 2.828.119 người, đứng thứ 18/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số Đắk Lắk (cũ) và tỉnh Phú Yên (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số tỉnh Đắk Lắk mới

Đắk Lắk + Phú Yên

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh Đắk Lắk (mới) những năm gần đây

NămDân số% Dân số cả nướcDiện tích (Km2)Mật độ dân số (Người/Km2)Tỷ lệ tăng dân số (%)Tỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
20242.828.1192,8018.0961560,67101,06
20232.809.2002,8018.0961550,51101,38
20222.795.0602,8118.0961540,38102,01
20212.784.5402,8318.0961540,84101,64
20202.761.2402,8318.0961530,56101,65
20192.745.8002,8518.054152-2,93101,55
20182.828.7002,9918.0541570,99101,51
20172.801.0002,9918.0541550,98101,54
20162.773.9002,9918.0541540,98101,51
20152.747.1003,0018.1861510,97101,47
20142.720.7003,0018.1861500,96101,46
20132.694.8003,0018.1861481,02101,47
20122.667.5003,0018.1861471,02101,45
20112.640.5003,0118.186145101,41
Dân số tỉnh Đắk Lắk (mới)
Đắk Lắk

Dân số các dân tộc tại tỉnh Đắk Lắk (mới)

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TTDân tộcDân số dân tộc
tại Đắk Lắk
 Nam Nữ% dân số Đắk LắkDân số dân tộc cả nước% dân số dân tộc cả nước
1Kinh2.014.8301.018.058996.77273,47%82.085.8262,45%
2Ê đê376.503185.427191.07613,73%398.67194,44%
3Nùng78.14040.23937.9012,85%1.083.2987,21%
4Tày55.47328.45727.0162,02%1.845.4923,01%
5Mnông48.51423.56724.9471,77%127.33438,10%
6Mông39.43320.06919.3641,44%1.393.5472,83%
7Chăm23.17111.50811.6630,84%178.94812,95%
8Gia Rai20.86310.42110.4420,76%513.9304,06%
9Thái20.00710.1239.8840,73%1.820.9501,10%
10Dao18.5109.4969.0140,67%891.1512,08%
11Mường15.8878.2927.5950,58%1.452.0951,09%
12Xơ Đăng9.8224.9164.9060,36%212.2774,63%
13Sán Chay5.4492.8742.5750,20%201.3982,71%
14Ba Na5.1552.5582.5970,19%286.9101,80%
15Bru Vân Kiều3.5631.8361.7270,13%94.5983,77%
16Hoa3.0131.6531.3600,11%749.4660,40%
17Thổ6863833030,03%91.4300,75%
18Khmer6503602900,02%1.319.6520,05%
19Hrê5903472430,02%149.4600,39%
20Chứt5402862540,02%7.5137,19%
21Lào3491731760,01%17.5321,99%
22Sán Dìu3341711630,01%183.0040,18%
23Cơ Ho194106880,01%200.8000,10%
24Raglay10558470,00%146.6130,07%
25Mạ6532330,00%50.3220,13%
26Ngái5333200,00%1.6493,21%
27Chơ Ro4732150,00%29.5200,16%
28Gié Triêng3715220,00%63.3220,06%
29Co3316170,00%40.4420,08%
30Xtiêng3218140,00%100.7520,03%
31Cờ Lao3216160,00%4.0030,80%
32Kháng271890,00%16.1800,17%
33Khơ mú2414100,00%90.6120,03%
34Chu Ru195140,00%23.2420,08%
35Cơ Tu181350,00%74.1730,02%
36Pà Thẻn18990,00%8.2480,22%
37Mảng17890,00%4.6500,37%
38Tà Ôi16790,00%52.3560,03%
39Giáy7340,00%67.8580,01%
40Lô Lô7520,00%4.8270,15%
41Rơ Măm4130,00%6390,63%
42Hà Nhì4220,00%25.5390,02%
43Brâu330,00%5250,57%
44Si La2110,00%9090,22%
45La Ha110,00%10.1570,01%
46La Chí110,00%15.1260,01%
47Lự110,00%6.7570,01%
48Phù Lá110,00%12.4710,01%
49Ơ Đu110,00%4280,23%
50Xinh Mun0,00%29.5030,00%
51Pu Péo0,00%9030,00%
52Bố Y0,00%3.2320,00%
53La Hủ0,00%12.1130,00%
54Cống0,00%2.7290,00%

Bạn có biết?