Dân số tỉnh Hưng Yên (mới)

Dân số tỉnh Hưng Yên mới là 3.201.982 người, đứng thứ 14/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số hai tỉnh Hưng Yên (cũ)Thái Bình (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số tỉnh Hưng Yên mới

Dân số tỉnh Hưng Yên (mới)

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh Hưng Yên (mới) 10 năm gần đây

NămDân số% dân số
cả nước
Diện tích
(Km2)
Mật độ dân số
(Người/Km2)
Tốc độ tăng
dân số (%)
Tỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
20243.201.9823,172.5151.2730,5998,33
20233.183.3003,172.5151.2660,4495,52
20223.169.3903,192.5151.2600,2998,73
20213.160.2103,212.5151.2570,6797,84
20203.139.3303,222.5151.2480,6897,25
20193.118.0003,232.5171.2394,5696,98
20182.982.1003,152.5171.1850,4896,70
20172.967.8003,172.5171.1790,2696,49
20162.960.2003,192.5171.1760,2296,19
20152.953.6003,222.4971.1830,2395,87
20142.946.8003,252.4971.1800,2495,58
20132.939.7003,282.4971.1780,2895,37
20122.931.5003,302.4961.1740,2595,18
20112.924.3003,332.4961.17294,88

Dân số các dân tộc tại tỉnh Hưng Yên (mới)

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TTDân tộc Dân số dân tộc tại Hưng Yên Nam Nữ% dân số Hưng YênDân số dân tộc cả nước% dân số dân tộc cả nước
1Kinh3.098.8741.526.1601.572.71499,54%82.085.8263,78%
2Tày4.0341.7302.3040,13%1.845.4920,22%
3Thái3.7321.5052.2270,12%1.820.9500,20%
4Mường3.2071.4091.7980,10%1.452.0950,22%
5Nùng8833125710,03%1.083.2980,08%
6Dao8563604960,03%891.1510,10%
7Mông7114152960,02%1.393.5470,05%
8Sán Chay17475990,01%201.3980,09%
9Sán Dìu171631080,01%183.0040,09%
10Hoa9135560,00%749.4660,01%
11Chăm6030300,00%178.9480,03%
12Giáy5322310,00%67.8580,08%
13Thổ439340,00%91.4300,05%
14Khmer3911280,00%1.319.6520,00%
15Pà Thẻn3015150,00%8.2480,36%
16Khơ mú266200,00%90.6120,03%
17Lào2310130,00%17.5320,13%
18Ê đê198110,00%398.6710,00%
19Kháng184140,00%16.1800,11%
20Cờ Lao16790,00%4.0030,40%
21La Chí11560,00%15.1260,07%
22Gia Rai11110,00%513.9300,00%
23Bru Vân Kiều10550,00%94.5980,01%
24Hà Nhì10460,00%25.5390,04%
25La Ha9360,00%10.1570,09%
26Xinh Mun9360,00%29.5030,03%
27Ba Na7160,00%286.9100,00%
28Mnông6330,00%127.3340,00%
29Cơ Ho440,00%200.8000,00%
30Xơ Đăng440,00%212.2770,00%
31Phù Lá4220,00%12.4710,03%
32Si La3120,00%9090,33%
33Lô Lô220,00%4.8270,04%
34Co220,00%40.4420,00%
35Tà Ôi220,00%52.3560,00%
36Gié Triêng220,00%63.3220,00%
37Lự2110,00%6.7570,03%
38Ngái2110,00%1.6490,12%
39Raglay220,00%146.6130,00%
40Cơ Tu110,00%74.1730,00%
41Hrê110,00%149.4600,00%
42Mạ110,00%50.3220,00%
43Chơ Ro0,00%29.5200,00%
44Chứt0,00%7.5130,00%
45Xtiêng0,00%100.7520,00%
46Bố Y0,00%3.2320,00%
47Rơ Măm0,00%6390,00%
48Ơ Đu0,00%4280,00%
49Mảng0,00%4.6500,00%
50Chu Ru0,00%23.2420,00%
51Pu Péo0,00%9030,00%
52La Hủ0,00%12.1130,00%
53Brâu0,00%5250,00%
54Cống0,00%2.7290,00%

Bạn có biết?