Dân số tỉnh Bắc Ninh (mới)

Dân số tỉnh Bắc Ninh mới là 3.494.144 người, đứng thứ 9/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số hai tỉnh Bắc Giang (cũ)Bắc Ninh (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số tỉnh Bắc Ninh mới

Dân số tỉnh Bắc Ninh (mới)

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh Bắc Ninh (mới) 10 năm gần đây

NămDân số% Dân số cả nướcDiện tích (Km2)Mật độ dân số (Người/Km2)Tỷ lệ tăng dân số (%)Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ)
20243.494.1443,464.7197401,57101,15
20233.440.1003,464.7197291,8099,99
20223.379.1303,404.7197161,2399,46
20213.338.1903,394.7197072,3799,76
20203.260.7503,344.7196912,2599,27
20193.189.0003,314.7196768,5099,41
20182.939.3003,114.7196231,7298,91
20172.889.6003,094.7196121,8899,07
20162.836.2003,064.7196011,4598,87
20152.795.6003,054.6735981,4598,68
20142.755.7003,044.6735901,4598,47
20132.716.2003,024.6735811,4098,31
20122.678.7003,014.6725731,2798,09
20112.645.2003,014.66756797,93

Dân số các dân tộc tại tỉnh Bắc Ninh (mới)

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TTDân tộc Dân số dân tộc tại Bắc Giang Nam Nữ% dân số Bắc GiangDân số dân tộc cả nước% dân số dân tộc cả nước
1Kinh2.839.6421.419.3411.420.30189,50%82.085.8263,46%
2Nùng110.27754.14756.1303,48%1.083.29810,18%
3Tày83.55539.21044.3452,63%1.845.4924,53%
4Sán Dìu34.59318.15016.4431,09%183.00418,90%
5Sán Chay31.52616.26815.2580,99%201.39815,65%
6Hoa20.73411.1049.6300,65%749.4662,77%
7Mường17.4967.26510.2310,55%1.452.0951,20%
8Dao16.5237.8528.6710,52%891.1511,85%
9Thái14.3186.1488.1700,45%1.820.9500,79%
10Mông1.7397859540,05%1.393.5470,12%
11Thổ8062945120,03%91.4300,88%
12Cờ Lao2721161560,01%4.0036,79%
13Pà Thẻn193102910,01%8.2482,34%
14Giáy169561130,01%67.8580,25%
15Khơ mú149441050,00%90.6120,16%
16Khmer14265770,00%1.319.6520,01%
17La Chí7936430,00%15.1260,52%
18Kháng6122390,00%16.1800,38%
19Bru Vân Kiều4827210,00%94.5980,05%
20Ba Na4214280,00%286.9100,01%
21Mnông3915240,00%127.3340,03%
22Lào3913260,00%17.5320,22%
23Cơ Ho3617190,00%200.8000,02%
24Chăm3212200,00%178.9480,02%
25Ê đê287210,00%398.6710,01%
26Xơ Đăng249150,00%212.2770,01%
27Gia Rai2010100,00%513.9300,00%
28Hà Nhì195140,00%25.5390,07%
29Ngái188100,00%1.6491,09%
30Xinh Mun176110,00%29.5030,06%
31La Ha155100,00%10.1570,15%
32Phù Lá14680,00%12.4710,11%
33Cơ Tu11470,00%74.1730,01%
34Hrê10460,00%149.4600,01%
35Lô Lô9450,00%4.8270,19%
36Chơ Ro8350,00%29.5200,03%
37Co770,00%40.4420,02%
38Tà Ôi660,00%52.3560,01%
39Gié Triêng6240,00%63.3220,01%
40Chứt6330,00%7.5130,08%
41Xtiêng5410,00%100.7520,00%
42Mạ550,00%50.3220,01%
43Bố Y5320,00%3.2320,15%
44Rơ Măm4220,00%6390,63%
45Ơ Đu4220,00%4280,93%
46Raglay3120,00%146.6130,00%
47Mảng330,00%4.6500,06%
48Chu Ru330,00%23.2420,01%
49Pu Péo3210,00%9030,33%
50Lự3120,00%6.7570,04%
51Si La2110,00%9090,22%
52La Hủ110,00%12.1130,01%
53Brâu0,00%5250,00%
54Cống0,00%2.7290,00%

Bạn có biết?