Dân số tỉnh Đồng Nai (mới)

Dân số tỉnh Đồng Nai mới là 4.402.164 người, đứng thứ 3/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số hai tỉnh Đồng Nai (cũ)Bình Phước (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số tỉnh Đồng Nai mới

Dân số tỉnh Đồng Nai (mới)

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh Đồng Nai (mới) những năm gần đây

NămDân số% Dân số
cả nước
Diện tích
(Km2)
Mật độ dân số
(Người/Km2)
Tỷ lệ tăng
dân số (%)
Tỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
20244.402.1644,3512.7373461,05101,17
20234.356.4004,3512.7373421,54100,48
20224.290.4804,3112.7373372,3299,88
20214.193.3904,2612.7373290,12102,75
20204.188.4804,2912.7373291,87102,76
20194.111.5004,2612.7403231,13100,91
20184.065.7004,2912.7403191,74100,74
20173.996.2004,2712.7403141,94100,63
20163.920.2004,2312.7403081,82100,43
20153.850.2004,2012.7793012,10100,23
20143.771.1004,1612.7792952,10100,13
20133.693.4004,1112.7792892,1299,97
20123.616.7004,0712.7792832,2499,83
20113.537.5004,0312.77927799,68

Dân số các dân tộc tại tỉnh Đồng Nai (mới)

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TTDân tộc Dân số dân tộc tại Đồng Nai Nam Nữ% dân số Đồng NaiDân số dân tộc cả nước% dân số dân tộc cả nước
1Kinh3.697.1081.854.7361.842.37290,35%82.085.8264,50%
2Xtiêng98.03647.18650.8502,40%100.75297,30%
3Hoa95.54651.82343.7232,34%749.46612,75%
4Khmer42.87521.59421.2811,05%1.319.6523,25%
5Nùng42.47821.72920.7491,04%1.083.2983,92%
6Tày41.39120.94420.4471,01%1.845.4922,24%
7Chơ Ro16.9038.4438.4600,41%29.52057,26%
8Mnông11.0625.3605.7020,27%127.3348,69%
9Mường9.5434.8554.6880,23%1.452.0950,66%
10Chăm9.2424.6464.5960,23%178.9485,16%
11Dao8.0144.0333.9810,20%891.1510,90%
12Thái4.0822.0472.0350,10%1.820.9500,22%
13Ê đê3.3841.4291.9550,08%398.6710,85%
14Mạ3.2161.5741.6420,08%50.3226,39%
15Gia Rai1.5647158490,04%513.9300,30%
16Mông1.3056866190,03%1.393.5470,09%
17Thổ1.2996896100,03%91.4301,42%
18Sán Chay1.1085515570,03%201.3980,55%
19Cơ Ho1.0244755490,03%200.8000,51%
20Sán Dìu9875284590,02%183.0040,54%
21Ba Na217831340,01%286.9100,08%
22Raglay211721390,01%146.6130,14%
23Xơ Đăng186721140,00%212.2770,09%
24Hrê16683830,00%149.4600,11%
25Bru Vân Kiều10963460,00%94.5980,12%
26Tà Ôi5030200,00%52.3560,10%
27Ngái4928210,00%1.6492,97%
28Khơ mú4824240,00%90.6120,05%
29Giáy4330130,00%67.8580,06%
30Gié Triêng3218140,00%63.3220,05%
31Cờ Lao3010200,00%4.0030,75%
32Mảng3012180,00%4.6500,65%
33Cơ Tu2810180,00%74.1730,04%
34Chu Ru239140,00%23.2420,10%
35Co218130,00%40.4420,05%
36Chứt181080,00%7.5130,24%
37La Chí16880,00%15.1260,11%
38Lào15690,00%17.5320,09%
39Kháng12840,00%16.1800,07%
40Pu Péo11740,00%9031,22%
41La Ha7430,00%10.1570,07%
42Hà Nhì6240,00%25.5390,02%
43Phù Lá6330,00%12.4710,05%
44Rơ Măm6150,00%6390,94%
45Si La550,00%9090,55%
46Pà Thẻn4130,00%8.2480,05%
47Brâu4310,00%5250,76%
48Xinh Mun220,00%29.5030,01%
49Lự220,00%6.7570,03%
50Bố Y110,00%3.2320,03%
51Lô Lô110,00%4.8270,02%
52Ơ Đu110,00%4280,23%
53Cống0,00%2.7290,00%
54La Hủ0,00%12.1130,00%

Bạn có biết?