Dân số tỉnh Cà Mau (mới)

Dân số tỉnh Cà Mau mới là 2.140.282 người, đứng thứ 20/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số tỉnh Cà Mau (cũ) và tỉnh Bạc Liêu (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về tỉnh Cà Mau mới

Bạc Liêu + Cà Mau

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh Cà Mau (mới) những năm gần đây

NămDân số% Dân số cả nướcDiện tích (Km2)Mật độ dân số (Người/Km2)Tỷ lệ tăng dân số (%)Tỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
20242.140.2822,127.9422690,36101,08
20232.132.6002,127.9422690,15100,93
20222.129.4402,147.9422680,10102,78
20212.127.2602,167.9422680,94101,54
20202.107.3702,167.9422650,23101,55
20192.102.5002,187.890266-1,13101,57
20182.126.6002,257.8902700,28101,48
20172.120.6002,267.8902690,56101,32
20162.108.8002,277.8902670,38101,27
20152.100.9002,297.7642710,32101,11
20142.094.3002,317.7642700,31100,99
20132.087.8002,337.7642690,31100,87
20122.081.4002,347.7642680,31100,75
20112.074.9002,367.764267100,62
Dân số tỉnh Cà Mau (mới)
Mũi Cà Mau

Dân số các dân tộc tại tỉnh Cà Mau mới

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TTDân tộc Dân số dân tộc tại Cà Mau Nam Nữ% dân số Cà MauDân số dân tộc cả nước% dân số dân tộc cả nước
1Kinh1.977.950995.501982.44994,11%82.085.8262,41%
2Khmer100.07850.93449.1444,76%1.319.6527,58%
3Hoa22.20811.45210.7561,06%749.4662,96%
4Gia Rai30229390,01%513.9300,06%
5Mường232154780,01%1.452.0950,02%
6Tày19195960,01%1.845.4920,01%
7Chăm188111770,01%178.9480,11%
8Thái13884540,01%1.820.9500,01%
9Ba Na11110740,01%286.9100,04%
10Nùng9754430,00%1.083.2980,01%
11Ê đê5010400,00%398.6710,01%
12Cơ Ho198110,00%200.8000,01%
13Dao15690,00%891.1510,00%
14Thổ121110,00%91.4300,01%
15Mông12750,00%1.393.5470,00%
16Sán Dìu11560,00%183.0040,01%
17Xtiêng11290,00%100.7520,01%
18Mnông9270,00%127.3340,01%
19Khơ mú9450,00%90.6120,01%
20Sán Chay9630,00%201.3980,00%
21Chơ Ro9270,00%29.5200,03%
22Raglay8260,00%146.6130,01%
23Cơ Tu3–30,00%74.1730,00%
24Xơ Đăng3210,00%212.2770,00%
25Mạ3120,00%50.3220,01%
26Co2110,00%40.4420,00%
27Ngái22–0,00%1.6490,12%
28Tà Ôi1–10,00%52.3560,00%
29Hrê11–0,00%149.4600,00%
30Giáy1–10,00%67.8580,00%
31Gié Triêng–––0,00%63.3220,00%
32Bru Vân Kiều–––0,00%94.5980,00%
33Lào–––0,00%17.5320,00%
34Chứt–––0,00%7.5130,00%
35Xinh Mun–––0,00%29.5030,00%
36Cờ Lao–––0,00%4.0030,00%
37Rơ Măm–––0,00%6390,00%
38Brâu–––0,00%5250,00%
39Kháng–––0,00%16.1800,00%
40Chu Ru–––0,00%23.2420,00%
41Hà Nhì–––0,00%25.5390,00%
42Si La–––0,00%9090,00%
43Phù Lá–––0,00%12.4710,00%
44Pà Thẻn–––0,00%8.2480,00%
45Mảng–––0,00%4.6500,00%
46Lô Lô–––0,00%4.8270,00%
47La Ha–––0,00%10.1570,00%
48La Chí–––0,00%15.1260,00%
49Lự–––0,00%6.7570,00%
50Ơ Đu–––0,00%4280,00%
51Pu Péo–––0,00%9030,00%
52Bố Y–––0,00%3.2320,00%
53La Hủ–––0,00%12.1130,00%
54Cống–––0,00%2.7290,00%

Bạn có biết?