Dân số dân tộc Lự ở Việt Nam

Dân số dân tộc Lự ở Việt Nam là 6.757 người, chiếm 0,01% dân số cả nước, bao gồm 3.439 nam và 3.318 nữ.

Dân số dân tộc Chứt ở Việt Nam

Dân số dân tộc Chứt ở Việt Nam là 7.513 người, chiếm 0,01% dân số cả nước, bao gồm 3.793 nam và 3.720 nữ.

Dân số dân tộc Pà Thẻn ở Việt Nam

Dân số dân tộc Pà Thẻn ở Việt Nam là 8.248 người, chiếm 0,01% dân số cả nước, bao gồm 4.137 nam và 4.111 nữ.

Dân số dân tộc La Ha ở Việt Nam

Dân số dân tộc La Ha ở Việt Nam là 10.157 người, chiếm 0,01% dân số cả nước, bao gồm 5.186 nam và 4.971 nữ.

Dân số dân tộc La Hủ ở Việt Nam

Dân số dân tộc La Hủ ở Việt Nam là 12.113 người, chiếm 0,01% dân số cả nước, bao gồm 6.122 nam và 5.991 nữ.

Dân số dân tộc Phù Lá ở Việt Nam

Dân số dân tộc Phù Lá ở Việt Nam là 12.471 người, chiếm 0,01% dân số cả nước, bao gồm 6.398 nam và 6.073 nữ.

Dân số dân tộc La Chí ở Việt Nam

Dân số dân tộc La Chí ở Việt Nam là 15.126 người, chiếm 0,02% dân số cả nước, bao gồm 7.523 nam và 7.603 nữ.

Dân số dân tộc Kháng ở Việt Nam

Dân số dân tộc Kháng ở Việt Nam là 16.180 người, chiếm 0,02% dân số cả nước, bao gồm 8.170 nam và 8.010 nữ.

Dân số dân tộc Lào ở Việt Nam

Dân số dân tộc Lào ở Việt Nam là 17.532 người, chiếm 0,02% dân số cả nước, bao gồm 8.991 nam và 8.541 nữ.

Dân số dân tộc Chu Ru ở Việt Nam

Dân số dân tộc Chu Ru ở Việt Nam là 23.242 người, chiếm 0,02% dân số cả nước, bao gồm 11.363 nam và 11.879 nữ.

Dân số dân tộc Hà Nhì ở Việt Nam

Dân số dân tộc Hà Nhì ở Việt Nam là 25.539 người, chiếm 0,03% dân số cả nước, bao gồm 12.895 nam và 12.644 nữ.

Dân số dân tộc Xinh Mun ở Việt Nam

Dân số dân tộc Xinh Mun ở Việt Nam là 29.503 người, chiếm 0,03% dân số cả nước, bao gồm 14.793 nam và 14.710 nữ.