Diện tích Huế

Diện tích Huế là 4.947 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 30 trong số 63 tỉnh thành của Việt Nam.

Diện tích Đà Nẵng (cũ)

Diện tích Đà Nẵng là 1.284,9 km2, theo số liệu chính thức từ Cục Thống kê, đứng thứ 59 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Thanh Hóa

Diện tích Thanh Hóa là 11.114,6 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, đứng thứ 5 trong số 63 tỉnh thành của Việt Nam.

Diện tích Hà Nội

Diện tích Hà Nội là 3.358,6 km2 theo số liệu chính thức từ Cục Thống kê, rộng thứ 41/63 tỉnh thành của Việt Nam.

Diện tích Thái Bình (cũ)

Diện tích Thái Bình là 1.585 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, đứng thứ 54/63 tỉnh thành của Việt Nam.

Diện tích Bà Rịa – Vũng Tàu (cũ)

Diện tích Bà Rịa - Vũng Tàu là 1.983 km2, theo số liệu của Cục Thống kê, đứng thứ 50/63 tỉnh thành của Việt Nam.

Dân số dân tộc Ơ Đu ở Việt Nam

Dân số dân tộc Ơ Đu ở Việt Nam là 428 người, bao gồm 237 nam và 191 nữ. Đây là dân tộc thiểu số nhất Việt Nam, sống chủ…

Dân số dân tộc Brâu ở Việt Nam

Dân số dân tộc Brâu ở Việt Nam là 525 người, bao gồm 255 nam và 270 nữ, sinh sống chủ yếu tại tỉnh Kon Tum.

Dân số dân tộc Rơ Măm ở Việt Nam

Dân số dân tộc Rơ Măm ở Việt Nam là 639 người, bao gồm 317 nam và 322 nữ, sinh sống chủ yếu tại tỉnh Kon Tum.

Dân số dân tộc Pu Péo ở Việt Nam

Dân số dân tộc Pu Péo ở Việt Nam là 903 người, bao gồm 467 nam và 436 nữ, sinh sống chủ yếu tại tỉnh Hà Giang.

Dân số dân tộc Si La ở Việt Nam

Dân số dân tộc Si La ở Việt Nam là 909 người, bao gồm 453 nam và 456 nữ, sinh sống chủ yếu tại hai tỉnh Lai Châu và Điện…

Dân số dân tộc Ngái ở Việt Nam

Dân số dân tộc Ngái ở Việt Nam là 1.649 người, bao gồm 881 nam và 768 nữ, sinh sống chủ yếu tại hai tỉnh Thái Nguyên và Bình Thuận.