Dân số Kenya 2024

Dân số Kenya 2024 là 56.432.944 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Kenya năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Kenya 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202456.432.9441,94%1.096.901-19.78119,863,898,997,2
202355.339.0031,97%1.090.983-10.00319,563,698,995,3
202254.252.4612,00%1.082.101-10.00319,363,598,993,4
202153.219.1661,85%984.489-52.55219,061,299,091,6
202052.217.3341,95%1.019.175-17.11118,861,699,089,9
201547.088.5262,17%1.023.246-95.97717,762,399,381,1
201041.598.5672,83%1.178.705-21.06916,960,999,371,6
200535.796.4843,03%1.085.9365.50116,358,599,261,6
200030.642.8903,05%933.7685.40715,656,198,752,8
199526.601.7512,77%736.883-75.50614,955,998,345,8
199022.892.6513,40%777.765-11.33814,358,398,139,4
198519.201.7683,63%697.341-35.40013,960,998,033,1
198016.018.4593,60%576.476-39.92013,459,297,927,6
197513.511.6713,30%446.155-71.42113,256,697,923,3
197011.368.7913,78%430.005-13.06413,354,198,019,6
19659.338.0784,02%374.9698.52413,951,998,016,1
19607.695.3073,67%282.1602.13414,648,598,313,3
19556.529.2972,90%189.325-4.33715,742,399,211,2
19505.769.1851,99%115.0216.28816,036,9101,19,9

Bảng dự báo dân số Kenya

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202557.532.4931,92%1.102.195-27.33020,064,098,899,1
203063.102.2451,78%1.124.979-52.64721,464,998,6108,7
203568.715.9091,61%1.107.402-66.00522,865,798,3118,3
204074.108.8631,41%1.045.116-67.64624,066,597,9127,6
204579.088.8361,19%941.915-79.81825,167,297,6136,2
205083.593.2391,04%865.380-80.96826,367,997,2143,9
205587.732.1520,91%794.150-89.24227,568,596,8151,1
206091.569.5800,80%731.868-80.48828,869,296,4157,7
206594.982.4840,66%625.272-90.38630,169,896,0163,6
207097.825.6550,52%508.111-91.80831,470,495,6168,5
2075100.062.6200,39%386.626-100.46232,671,195,3172,3
2080101.743.6240,29%291.452-87.69133,771,795,0175,2
2085102.945.2140,19%199.296-90.68134,772,494,7177,3
2090103.764.1280,12%127.425-82.07535,673,094,4178,7
2095104.175.4770,04%44.030-87.70736,573,794,2179,4
2100104.195.500-0,04%-39.785-96.99037,574,493,9179,4

Dân số các thành phố của Kenya

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
75Nairobi5.541.1725.325.1604,1%
366Mombasa1.495.2231.440.3963,8%

Dân số các tôn giáo tại Kenya

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201034.340.0003.920.00060.000<10.000690.000<10.000500.0001.000.000
202044.460.0005.550.00070.000<10.000780.000<10.000570.0001.200.000
203055.270.0007.640.00070.000<10.000900.000<10.000650.0001.530.000
204067.250.00010.110.00090.000<10.0001.050.000<10.000770.0001.910.000
205079.810.00012.920.000100.000<10.0001.180.000<10.000860.0002.270.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201084,89,7<1,0<1,01,7<1,01,22,5
202084,510,5<1,0<1,01,5<1,01,12,3
203083,611,6<1,0<1,01,4<1,0<1,02,3
204082,812,5<1,0<1,01,3<1,0<1,02,4
205082,113,3<1,0<1,01,2<1,0<1,02,3

Xem thêm: