Dân số Tanzania

Dân số Tanzania ngày 27/10/2026 là 73.223.619 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Tanzania

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
73.223.619 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+5.592 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
72.563.780 người
Tăng trưởng dân số WPP
2,795%
Mật độ dân số WPP
81,92 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
98,39 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
4,406 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
17,62 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
67,63 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-25.275 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 27/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Tanzania 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202468.560.1572,87%1.963.896-29.86517,467,298,377,4
202366.617.6062,88%1.921.205-39.38817,267,098,275,2
202264.711.8212,92%1.890.366-37.55717,166,998,273,1
202162.830.4122,98%1.872.452-7.70417,066,198,270,9
202060.972.7983,02%1.842.777-18.58716,966,898,268,8
201552.020.9623,45%1.794.400201.49516,463,997,658,7
201044.758.4882,77%1.241.443-122.02016,161,197,350,5
200539.182.0762,80%1.095.926-128.25116,357,798,144,2
200034.260.1392,85%975.477-9.70116,453,298,838,7
199530.383.4972,40%729.008-109.97116,351,099,834,3
199026.110.2072,57%670.309-80.52915,552,099,029,5
198522.501.6933,49%784.75186.86415,252,297,825,4
198019.189.7693,06%586.861-42.58815,451,398,221,7
197516.138.3613,64%587.19353.29015,848,998,418,2
197013.492.6773,46%466.62338.63516,046,597,815,2
196511.470.7283,04%348.1824.74216,344,597,113,0
19609.901.4192,81%277.7621.94616,342,696,511,2
19558.644.8622,60%224.6321.22716,341,896,09,8
19507.625.1552,41%183.6781.21916,041,095,48,6

Bảng dự báo dân số Tanzania

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202570.545.8652,85%2.007.520-12.73017,567,498,379,6
203080.913.1242,66%2.152.074-17.33818,168,498,691,3
203592.091.4292,51%2.311.016-14.01118,969,498,8104,0
2040103.999.3592,35%2.440.749-22.42819,870,398,9117,4
2045116.525.4732,21%2.570.382-5.78920,871,199,0131,5
2050129.621.1022,05%2.655.053-21.99621,871,898,9146,3
2055143.049.4211,92%2.743.074-45922,872,698,9161,5
2060156.850.5921,77%2.774.570-26.06523,873,498,8177,1
2065170.875.3561,67%2.848.25922.30624,874,198,7192,9
2070184.885.7081,51%2.798.970-24.75225,974,898,6208,7
2075198.812.9401,39%2.768.424-17.71127,075,698,5224,4
2080212.537.4181,27%2.700.315-28.44228,076,398,5239,9
2085225.866.2091,18%2.657.139-6.04229,177,098,4255,0
2090238.809.5911,06%2.518.522-38.87830,277,898,3269,6
2095251.132.9490,95%2.394.468-30.31031,278,598,3283,5
2100262.834.7210,87%2.280.852-4.70132,379,298,3296,7

Dân số các thành phố của Tanzania

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
48Dar Es Salaam8.161.2317.775.8655,0%
405Mwanza1.378.0141.310.7545,1%
711Zanzibar83.58580.0014,5%

Dân số các tôn giáo tại Tanzania

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201027.540.00015.770.00050.000<10.000800.000<10.00030.000650.000
202038.740.00020.950.00050.000<10.000670.000<10.00020.0001.000.000
203053.280.00027.270.00050.000<10.000560.000<10.00020.0001.510.000
204071.650.00034.740.00050.000<10.000480.000<10.00020.0002.230.000
205093.550.00043.250.00050.000<10.000420.000<10.00020.0003.190.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201061,435,2<1,0<1,01,8<1,0<1,01,4
202063,134,1<1,0<1,01,1<1,0<1,01,6
203064,433,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,8
204065,631,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,02,0
205066,630,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,02,3

Xem thêm: