Dân số Syria

Dân số Syria ngày 17/10/2026 là 26.705.967 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Syria

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
26.705.967 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+2.162 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
26.472.497 người
Tăng trưởng dân số WPP
3,041%
Mật độ dân số WPP
144,10 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
100,35 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,618 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
23,81 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
73,43 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+305.822 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Syria 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202424.672.7604,04%996.263546.49422,872,6100,1134,3
202323.594.6234,92%1.160.010757.30922,272,1100,0128,4
202222.462.1734,92%1.104.891735.14221,672,8100,0122,3
202121.628.8392,60%561.775211.22021,072,499,9117,7
202021.049.4292,84%597.046269.05020,471,999,9114,6
201519.424.618-2,95%-573.518-827.49618,463,3101,0105,7
201022.482.4212,24%504.289-54.35920,773,5101,7122,4
200518.814.0912,56%482.33613.38218,772,8101,8102,4
200016.637.8882,48%411.778-34.42517,570,9102,090,6
199514.616.8012,75%402.050-28.12216,470,2102,479,6
199012.579.2083,20%402.553-6.62015,469,8102,868,5
198510.625.6723,51%373.017-6.22114,868,0103,257,8
19808.957.6633,34%299.357-33.11414,566,5103,848,8
19757.554.3643,41%257.915-24.38914,664,2104,441,1
19706.380.6093,30%210.522-19.59414,860,6104,934,7
19655.435.2673,13%169.860-12.70415,556,9105,529,6
19604.673.5003,08%143.694016,552,7106,325,4
19554.050.5892,63%106.588018,047,4107,322,0
19503.612.0811,90%68.753019,242,5109,319,7

Bảng dự báo dân số Syria

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202525.620.4273,51%899.071421.69323,373,0100,2139,5
203029.395.5402,19%643.976107.74925,574,0100,6160,0
203532.294.7931,60%516.55123.42027,374,8100,6175,8
204034.533.1851,15%397.124-4.39329,375,6100,5188,0
204536.265.2860,91%331.1242.40431,276,3100,4197,4
205037.793.3720,84%316.8758.76032,177,0100,4205,7
205539.368.3970,76%299.769-13.69532,777,7100,3214,3
206040.823.9770,69%280.038-15.95834,078,5100,2222,2
206542.068.7470,58%245.2565.38035,779,2100,1229,0
207042.982.2510,33%140.945-24.70137,679,9100,0234,0
207543.575.3820,21%91.817-7.68839,380,699,8237,2
208043.889.9370,22%97.18749.38740,881,499,7238,9
208544.142.3100,08%33.39321.71341,682,099,7240,3
209044.123.099-0,07%-30.967-12.55342,082,799,8240,2
209543.975.476-0,06%-27.18913.62642,583,4100,0239,4
210043.686.647-0,15%-65.169-11.46043,384,0100,3237,8

Dân số các tôn giáo ở Syria

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20101.060.00018.930.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000420.000
20201.260.00022.590.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000500.000
20301.450.00026.200.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000570.000
20401.610.00029.130.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000640.000
20501.720.00031.220.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000680.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20105,292,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,02,0
20205,292,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,02,0
20305,292,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,02,0
20405,192,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,02,0
20505,192,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,02,0

Xem thêm: