Dân số Cuba

Dân số Cuba ngày 17/10/2026 là 10.879.061 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Cuba

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
10.879.061 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-126 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
10.892.659 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,418%
Mật độ dân số WPP
102,03 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,24 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,455 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
42,48 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
78,62 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-22.086 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Cuba 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202410.979.783-0,38%-41.620-22.35641,978,397,4102,8
202311.019.931-0,35%-38.675-22.79741,778,197,5103,2
202211.059.820-0,37%-41.104-23.14941,577,697,6103,6
202111.122.168-0,75%-83.593-11.97641,473,297,7104,2
202011.176.354-0,22%-24.778-11.97641,377,498,0104,7
201511.275.065-0,04%-4.427-24.91039,777,798,5105,6
201011.297.4090,03%2.888-34.12137,377,998,9105,8
200511.262.5540,18%20.102-16.56134,777,599,8105,5
200011.109.1090,33%36.155-24.98032,175,9100,9104,1
199510.925.3620,34%37.570-29.23529,374,3102,1102,3
199010.631.7990,91%96.949-15.43826,773,8102,699,6
198510.157.2280,84%85.181-18.04824,873,5102,995,1
19809.804.7960,38%37.151-37.11423,072,6103,591,8
19759.479.7261,04%98.695-46.26821,470,4103,288,8
19708.824.3821,78%157.351-44.46620,767,9103,082,7
19658.030.7972,05%164.643-46.68321,165,6103,575,2
19607.238.0812,04%147.428-25.39621,463,3104,467,8
19556.543.1002,01%131.666-7.83821,361,2105,661,3
19505.924.5111,98%117.216-6.09021,259,0106,855,5

Bảng dự báo dân số Cuba

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202510.937.203-0,40%-43.539-22.24442,278,497,3102,4
203010.700.822-0,47%-50.628-19.26743,879,397,0100,2
203510.431.762-0,55%-57.070-16.07345,780,296,997,7
204010.125.837-0,65%-65.498-13.29247,681,096,994,8
20459.775.199-0,76%-74.446-10.34048,881,897,191,6
20509.381.999-0,88%-82.617-7.85649,982,697,587,9
20558.950.039-1,00%-89.259-7.38650,883,398,183,8
20608.500.004-1,06%-89.858-6.73751,184,098,979,6
20658.064.198-1,04%-84.037-6.53652,084,799,875,5
20707.662.115-1,01%-77.176-6.04652,985,3100,671,8
20757.288.325-1,00%-73.205-5.47453,685,9101,168,3
20806.923.877-1,05%-72.758-5.16853,986,6101,464,9
20856.562.449-1,09%-71.627-4.93454,187,1101,661,5
20906.213.693-1,09%-67.696-4.59454,387,7101,958,2
20955.886.123-1,08%-63.648-4.31054,688,3102,155,1
21005.577.282-1,08%-60.089-4.10754,988,8102,352,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Cuba

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
244Havana2.152.5182.148.9300,2%

Dân số các tôn giáo tại Cuba

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20106.670.000<10.00020.000<10.0001.960.000<10.000<10.0002.590.000
20206.610.000<10.00020.000<10.0001.980.000<10.000<10.0002.600.000
20306.420.000<10.00020.000<10.0001.960.000<10.000<10.0002.550.000
20406.080.000<10.00020.000<10.0001.890.000<10.000<10.0002.440.000
20505.580.000<10.00020.000<10.0001.770.000<10.000<10.0002.270.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201059,2<1,0<1,0<1,017,4<1,0<1,023,0
202058,9<1,0<1,0<1,017,6<1,0<1,023,2
203058,5<1,0<1,0<1,017,8<1,0<1,023,3
204058,2<1,0<1,0<1,018,1<1,0<1,023,4
205057,8<1,0<1,0<1,018,3<1,0<1,023,5
Nguồn: Pew

Xem thêm: