Dân số Đan Mạch 2024

Dân số Đan Mạch 2024 là 5.977.412 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về dân số Đan Mạch

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
6.028.430 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+49 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
6.023.520 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,313%
Mật độ dân số WPP
142,08 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
98,87 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,524 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
41,32 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
82,39 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+18.360 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 09/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Đan Mạch 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20245.977.4120,45%27.01825.63941,382,198,8141,0
20235.948.1360,53%31.53331.00641,281,998,8140,3
20225.902.9041,00%58.93360.21941,281,398,9139,2
20215.856.7760,57%33.32126.88741,281,499,0138,2
20205.831.5300,29%17.17210.85141,181,599,0137,6
20155.683.7010,84%47.44242.28440,580,798,8134,1
20105.547.8630,47%26.11917.53339,679,298,3130,9
20055.419.5550,30%16.1116.88738,578,297,9127,8
20005.339.6580,36%19.24710.44137,376,897,7126,0
19955.233.3600,67%35.29228.95836,775,397,4123,4
19905.141.0250,22%11.0788.66736,174,997,2121,3
19855.113.8800,10%5.1359.95735,174,597,1120,6
19805.123.0810,04%1.95280333,374,197,5120,8
19755.060.4000,20%10.281-10.67231,874,198,1119,4
19704.928.6680,89%43.63120.94731,573,498,5116,3
19654.758.8360,76%35.978-2.09831,872,498,3112,3
19604.579.3420,61%28.081-4.04732,172,298,4108,0
19554.438.8380,68%30.011-8.34131,571,998,5104,7
19504.268.4040,79%33.757-6.43530,670,398,4100,7

Bảng dự báo dân số Đan Mạch

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20256.002.5070,39%23.17222.10341,382,298,8141,6
20306.081.9950,17%10.42413.20841,683,099,0143,5
20356.119.8060,08%4.93311.99042,383,799,2144,4
20406.134.6590,02%1.40611.46143,184,499,5144,7
20456.134.655-0,01%-40111.69543,885,099,9144,7
20506.124.838-0,05%-3.22010.67744,385,6100,3144,5
20556.103.885-0,09%-5.5019.80045,086,2100,6144,0
20606.078.224-0,09%-5.48310.27945,386,8100,9143,4
20656.053.336-0,08%-4.8479.41345,687,4101,3142,8
20706.036.603-0,04%-2.44810.51146,087,9101,7142,4
20756.025.042-0,04%-2.51110.21146,388,4101,9142,1
20806.008.790-0,06%-3.85010.45546,789,0102,0141,7
20855.980.591-0,13%-7.4639.36347,089,5102,0141,1
20905.940.877-0,14%-8.5619.01947,290,1102,1140,1
20955.900.525-0,13%-7.4739.31447,490,6102,1139,2
21005.863.216-0,12%-7.2028.92247,591,1102,2138,3

Dân số các thành phố của Đan Mạch

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
397Copenhagen1.391.2051.381.0050,7%

Dân số các tôn giáo tại Đan Mạch

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20104.630.000230.00020.00010.000<10.000<10.000<10.000650.000
20204.640.000290.00030.00020.000<10.000<10.000<10.000680.000
20304.660.000360.00030.00030.000<10.000<10.000<10.000670.000
20404.630.000430.00040.00040.000<10.000<10.000<10.000660.000
20504.570.000500.00050.00050.000<10.000<10.000<10.000640.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201083,54,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,011,8
202081,95,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,012,0
203080,96,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,011,7
204079,87,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,011,3
205078,68,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,011,0
Nguồn: Pew

Xem thêm: