Dân số Mông Cổ ngày 21/10/2026 là 3.568.579 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc
Thông tin nhanh về dân số Mông Cổ
- Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
- 3.568.579 người
- Thay đổi ước tính mỗi ngày
- +105 người/ngày
- Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
- 3.556.798 người
- Tăng trưởng dân số WPP
- 1,091%
- Mật độ dân số WPP
- 2,28 người/km²
- Tỷ số giới tính WPP
- 99,21 nam/100 nữ
- Tổng tỷ suất sinh WPP
- 2,539 con/phụ nữ
- Tuổi trung vị WPP
- 26,97 tuổi
- Tuổi thọ khi sinh WPP
- 72,49 tuổi
- Di cư ròng WPP trong năm
- +12 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 21/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác
Theo số liệu ước tính của Liên hợp quốc, Mông Cổ có dân số 3.475.540 người (đứng thứ 133 Thế giới) tính đến ngày 1/7/2024, tăng 1,22%, tương ứng 42.540 người so với năm 2023. Trong đó, dân số tăng tự nhiên 42.457 và giảm cơ học 83 người.
Mật độ dân số
Mông Cổ có mật độ dân số trung bình 2 người/km2, trên diện tích đất liền 1.553.560 km2. Đây là mật độ thưa nhất thế giới trong số các quốc gia độc lập.
Dân số thành thị
Mông Cổ hiện có tỷ lệ dân số thành thị là 67% tương ứng 2.331.884 người.
Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình
Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Mông Cổ được ước tính là 26,9 còn tuổi thọ trung bình là 72,0.
Dự báo
Dân số Mông Cổ được dự báo sẽ tiếp tục tăng cho đến cuối thế kỷ 21. Khi đó, đất nước thảo nguyên này sẽ có khoảng 5,26 triệu người.
Bảng dân số Mông Cổ 2024 và lịch sử
| Năm | Dân số | % thay đổi hàng năm | Thay đổi theo năm | Di dân ròng | Tuổi trung vị | Tuổi thọ bình quân | Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) | Mật độ (N/Km²) |
| 2024 | 3.475.540 | 1,22% | 42.540 | 83 | 26,9 | 72,0 | 99,4 | 2,2 |
| 2023 | 3.431.932 | 1,30% | 44.675 | 0 | 26,8 | 71,7 | 99,6 | 2,2 |
| 2022 | 3.386.015 | 1,39% | 47.160 | 0 | 26,6 | 71,5 | 99,7 | 2,2 |
| 2021 | 3.339.674 | 1,36% | 45.522 | 0 | 26,5 | 68,6 | 99,9 | 2,1 |
| 2020 | 3.290.785 | 1,59% | 52.255 | 0 | 26,4 | 70,0 | 100,1 | 2,1 |
| 2015 | 2.976.526 | 2,17% | 64.427 | 4.307 | 25,7 | 69,2 | 98,3 | 1,9 |
| 2010 | 2.701.732 | 1,46% | 39.414 | -6.444 | 24,4 | 67,1 | 98,3 | 1,7 |
| 2005 | 2.563.461 | 0,81% | 20.680 | -8.924 | 22,7 | 64,8 | 97,4 | 1,6 |
| 2000 | 2.455.182 | 0,91% | 22.428 | -11.241 | 20,7 | 63,5 | 96,2 | 1,6 |
| 1995 | 2.335.715 | 1,23% | 28.828 | -7.346 | 19,0 | 60,9 | 96,8 | 1,5 |
| 1990 | 2.164.573 | 1,81% | 39.109 | -11.881 | 17,9 | 58,8 | 97,3 | 1,4 |
| 1985 | 1.921.514 | 2,51% | 48.219 | -1.719 | 17,4 | 56,4 | 97,8 | 1,2 |
| 1980 | 1.701.335 | 2,42% | 41.079 | -1.268 | 16,6 | 55,2 | 97,9 | 1,1 |
| 1975 | 1.488.296 | 2,89% | 43.041 | 6.556 | 15,9 | 54,3 | 98,0 | 1,0 |
| 1970 | 1.295.272 | 2,61% | 33.819 | 3.263 | 16,4 | 52,0 | 97,9 | 0,8 |
| 1965 | 1.131.177 | 2,83% | 31.983 | 5.610 | 19,3 | 48,7 | 98,3 | 0,7 |
| 1960 | 977.595 | 3,18% | 31.058 | 10.334 | 21,7 | 44,5 | 97,5 | 0,6 |
| 1955 | 848.684 | 1,80% | 15.272 | 0 | 22,8 | 40,7 | 95,7 | 0,5 |
| 1950 | 781.688 | 1,62% | 12.691 | 0 | 23,9 | 38,6 | 96,5 | 0,5 |

Bảng dự báo dân số Mông Cổ
| Năm | Dân số | % thay đổi hàng năm | Thay đổi theo năm | Di dân ròng | Tuổi trung vị | Tuổi thọ bình quân | Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) | Mật độ (N/Km²) |
| 2025 | 3.517.100 | 1,15% | 40.580 | 79 | 26,9 | 72,2 | 99,3 | 2,3 |
| 2030 | 3.705.231 | 0,97% | 35.911 | 35 | 27,0 | 73,4 | 98,8 | 2,4 |
| 2035 | 3.889.776 | 1,00% | 38.827 | -320 | 27,3 | 74,6 | 98,3 | 2,5 |
| 2040 | 4.095.554 | 1,04% | 42.638 | -181 | 28,5 | 75,6 | 98,0 | 2,6 |
| 2045 | 4.308.779 | 0,98% | 42.097 | 923 | 30,2 | 76,7 | 97,9 | 2,8 |
| 2050 | 4.501.493 | 0,77% | 34.674 | -253 | 32,0 | 77,7 | 98,0 | 2,9 |
| 2055 | 4.660.484 | 0,61% | 28.381 | 478 | 33,5 | 78,6 | 98,2 | 3,0 |
| 2060 | 4.792.868 | 0,53% | 25.291 | 1.252 | 34,7 | 79,5 | 98,4 | 3,1 |
| 2065 | 4.913.694 | 0,50% | 24.394 | 1.144 | 35,3 | 80,4 | 98,7 | 3,2 |
| 2070 | 5.033.086 | 0,47% | 23.724 | 740 | 35,8 | 81,3 | 99,1 | 3,2 |
| 2075 | 5.146.741 | 0,43% | 22.064 | 616 | 36,6 | 82,1 | 99,5 | 3,3 |
| 2080 | 5.251.327 | 0,37% | 19.376 | 302 | 37,7 | 82,8 | 99,8 | 3,4 |
| 2085 | 5.340.800 | 0,32% | 16.924 | 217 | 39,0 | 83,6 | 100,1 | 3,4 |
| 2090 | 5.417.909 | 0,26% | 14.317 | 157 | 40,2 | 84,3 | 100,2 | 3,5 |
| 2095 | 5.479.663 | 0,20% | 10.998 | 505 | 41,2 | 85,0 | 100,2 | 3,5 |
| 2100 | 5.519.345 | 0,10% | 5.334 | -172 | 41,9 | 85,7 | 100,3 | 3,5 |
Dân số các thành phố của Mông Cổ
| Xếp hạng thế giới | Thành phố | Dân số 2024 | Dân số 2023 | % thay đổi |
| 319 | Ulaanbaatar | 1.699.363 | 1.672.627 | 1,6% |
Dân số theo tôn giáo ở Mông Cổ
| Dân số | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 60.000 | 90.000 | <10.000 | 1.520.000 | 100.000 | <10.000 | <10.000 | 990.000 |
| 2020 | 70.000 | 110.000 | <10.000 | 1.730.000 | 110.000 | <10.000 | <10.000 | 1.160.000 |
| 2030 | 80.000 | 130.000 | <10.000 | 1.900.000 | 120.000 | <10.000 | <10.000 | 1.300.000 |
| 2040 | 90.000 | 150.000 | <10.000 | 2.040.000 | 130.000 | <10.000 | <10.000 | 1.420.000 |
| 2050 | 90.000 | 170.000 | <10.000 | 2.170.000 | 140.000 | <10.000 | <10.000 | 1.540.000 |
| Tỷ trọng (%) | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 2,3 | 3,2 | <1,0 | 55,1 | 3,5 | <1,0 | <1,0 | 35,9 |
| 2020 | 2,3 | 3,4 | <1,0 | 54,4 | 3,4 | <1,0 | <1,0 | 36,5 |
| 2030 | 2,3 | 3,6 | <1,0 | 53,9 | 3,4 | <1,0 | <1,0 | 36,8 |
| 2040 | 2,2 | 3,8 | <1,0 | 53,4 | 3,4 | <1,0 | <1,0 | 37,1 |
| 2050 | 2,2 | 4,1 | <1,0 | 52,9 | 3,4 | <1,0 | <1,0 | 37,4 |