Dân số Đài Loan

Dân số Đài Loan ngày 17/10/2026 là 22.980.829 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Đài Loan

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
22.980.829 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-282 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
23.011.292 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,440%
Mật độ dân số WPP
649,85 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,67 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
0,861 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
45,41 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
81,14 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-15.041 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Theo ước tính của Liên hợp quốc trong bản cập nhật năm 2024 về Triển vọng Dân số Thế giới, Đài Loan có dân số 23.213.962 người tính đến ngày 1/7/2024, giảm 0,43%, tương ứng 100.652 người so với 1 năm trước.

Đài Loan hiện đứng thứ 57 Thế giới về dân số, chiếm 0,28% dân số toàn cầu.

Đóng góp phần lớn cho mức tăng dân số của Đài Loan trong năm qua là dân nhập cư với 25.832 người. Thay đổi tự nhiên (sinh ra trừ chết đi) chỉ góp thêm 1.311 người.

Mật độ dân số

Đài Loan có mật độ dân số trung bình 655,6 người/km2, trên diện tích đất liền 35.410 km2. Đây là mật độ dân số đông thứ ba ở khu vực Đông Á, sau Hong Kong và Macao.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Đài Loan được ước tính là 44,2 còn tuổi thọ trung bình là 80,8.

Dự báo

Dân số Đài Loan được dự báo sẽ kết thúc chu kỳ tăng vào cuối thập kỷ này với dân số cực đại là 24 triệu người vào năm 2030.

Bảng dân số Đài Loan 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202423.213.962-0,43%-100.652-25.83244,280,898,0655,6
202323.317.145-0,45%-105.714-32.77743,580,698,2658,5
202223.420.111-0,43%-100.218-24.93042,980,298,4661,4
202123.558.333-0,75%-176.225-145.74342,380,898,5665,3
202023.663.459-0,14%-34.028-21.22441,781,198,6668,3
201523.529.2540,24%55.88610.68139,079,9100,1664,5
201023.224.0490,17%39.22217.96936,579,0101,8655,9
200522.824.9310,34%77.36513.15733,877,1104,1644,6
200022.332.8700,44%98.957-45.74331,176,1106,5630,7
199521.534.4950,81%175.364-38.02128,574,6108,5608,1
199020.594.9060,84%172.630-62.87626,173,9110,4581,6
198519.571.6871,30%253.418-8.77723,773,3110,9552,7
198018.086.5201,86%335.731-9.65321,672,0111,7510,8
197516.365.2671,61%264.169-54.14619,370,9110,7462,2
197014.815.7451,88%278.463-39.48317,769,0112,7418,4
196513.124.8023,17%416.32770.59216,765,7114,1370,7
196011.046.2583,66%404.26560.80116,962,5109,5312,0
19559.104.1343,83%348.64422.73616,959,8105,4257,1
19507.596.5303,37%256.176-5.33417,756,6105,6214,5
Dân số Đài Loan
Thành phố Đài Bắc, Đài Loan

Bảng dự báo dân số Đài Loan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202523.112.793-0,44%-101.686-20.94744,880,997,8652,7
203022.589.950-0,49%-110.344-3.77047,881,997,1638,0
203521.984.722-0,60%-132.4523.04650,782,796,5620,9
204021.257.134-0,75%-158.5006.96753,083,596,0600,3
204520.399.190-0,91%-185.0675.62154,784,295,7576,1
205019.434.600-1,04%-201.4176.77456,384,995,6548,8
205518.397.871-1,17%-214.5437.09957,585,695,8519,6
206017.302.547-1,31%-225.9076.22958,186,296,0488,6
206516.164.382-1,40%-226.8316.71758,486,996,4456,5
207015.046.436-1,46%-219.2416.84058,487,596,8424,9
207513.972.861-1,49%-207.5945.59359,188,097,2394,6
208012.986.209-1,43%-185.8566.31659,688,697,6366,7
208512.110.732-1,35%-163.9084.60958,989,298,0342,0
209011.337.897-1,30%-147.1692.09358,089,798,2320,2
209510.646.426-1,24%-131.4873.19757,290,398,3300,7
210010.016.995-1,20%-120.2973.30956,890,998,3282,9

Dân số các tôn giáo tại Đài Loan

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20101.280.00010.000<10.0004.950.00010.260.000<10.0003.760.0002.950.000
20201.350.00010.000<10.0004.930.00010.190.000<10.0003.610.0003.190.000
20301.380.00010.000<10.0004.800.0009.920.000<10.0003.410.0003.380.000
20401.370.00010.000<10.0004.520.0009.340.000<10.0003.120.0003.470.000
20501.310.00010.000<10.0004.130.0008.520.000<10.0002.740.0003.450.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20105,5<1,0<1,021,344,2<1,016,212,7
20205,8<1,0<1,021,243,8<1,015,513,7
20306,0<1,0<1,021,043,3<1,014,914,8
20406,3<1,0<1,020,742,8<1,014,315,9
20506,5<1,0<1,020,542,3<1,013,617,1
Nguồn: Pew

Xem thêm: