Dân số Hàn Quốc

Dân số Hàn Quốc ngày 1/11/2026 là 51.572.909 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Hàn Quốc

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
51.572.909 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-223 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
51.600.388 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,142%
Mật độ dân số WPP
521,52 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
99,43 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
0,762 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
46,19 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
84,64 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+62.644 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 01/11/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Theo ước tính của Liên hợp quốc, Hàn Quốc có dân số 51.717.590 người tính đến ngày 1/7/2024, giảm 0,08%, tương ứng -40.992 người so với 1 năm trước.

Hàn Quốc hiện đứng thứ 29 Thế giới về dân số (chiếm 0,63% dân số toàn cầu) và thứ 3 Đông Á.

Mật độ dân số

Hàn Quốc có mật độ dân số trung bình 522,7 người/km2, trên diện tích đất liền 97.230 km2 (nhỏ hơn 1/3 diện tích của Việt Nam). Đây là mật độ dân số đông nhất khu vực Đông Á nếu không tính hai lãnh thổ Hong Kong và Macao.

Dân số thành thị

Tỷ lệ dân số thành thị của Hàn Quốc là 81,7%, cao thứ 4 khu vực Đông Á. Thành phố đông dân nhất Hàn Quốc là Seul, thủ đô nước này, với ước tính hơn 10 triệu người.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến 1/7/2024, tuổi trung vị ở Hàn Quốc được ước tính là 45,1 còn tuổi thọ trung bình là 84,4. Đây đều là những con số không chỉ cao ở Đông Á mà còn cao hàng đầu thế giới.

Di cư

Năm qua, Hàn Quốc ước có 75.963 người di cư ròng.

Dự báo

Hàn Quốc được cho là đã bước vào chu kỳ dân số giảm với dân số đã đạt đỉnh vào năm 2020. Cho đến cuối thế kỷ này, dân số Hàn Quốc thậm chí giảm còn bằng chưa bằng một nửa so với hiện tại.

Bảng dân số Hàn Quốc 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202451.717.590-0,08%-40.99275.96345,184,499,7522,7
202351.748.739-0,04%-21.30687.80044,584,399,7523,0
202251.782.512-0,09%-46.23987.80043,982,799,6523,4
202151.848.397-0,17%-85.533-16.77843,483,999,6524,0
202051.858.4820,13%65.365112.63142,883,799,8524,1
201550.983.9120,83%422.241276.42739,982,5100,7515,3
201048.769.3320,51%247.60952.04236,680,7103,1492,9
200547.851.6440,29%140.590-47.82133,678,4103,7483,6
200046.766.6610,59%275.106-84.96030,776,2104,4472,7
199545.368.4250,51%231.995-208.49128,373,4104,1458,5
199044.081.4271,16%511.35479.29425,871,0103,3445,5
198541.148.9631,29%532.06697.94923,368,4102,2415,9
198038.141.1071,12%426.347-148.34120,964,8102,4385,5
197535.875.7431,49%533.677-52.33218,864,7102,7362,6
197032.542.1972,15%699.014-27.99917,762,2101,7328,9
196529.284.3381,73%507.671-146.38617,555,8102,1296,0
196026.115.3793,09%807.35347.24518,353,8101,3263,9
195522.125.1033,30%730.547151.12317,948,4101,2223,6
195019.757.3210,00%465146.69817,722,2104,4199,7
Dân số Hàn Quốc
Nhóm nhạc Black Pink của Hà Quốc

Bảng dự báo dân số Hàn Quốc

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202551.667.029-0,12%-60.12965.73145,684,599,5522,2
203051.188.584-0,26%-132.93547.02248,585,198,9517,4
203550.300.733-0,45%-225.24231.74051,285,698,2508,4
204048.948.687-0,63%-309.30719.94853,386,297,2494,7
204547.232.956-0,80%-376.70617.89055,086,896,2477,4
205045.143.134-1,02%-461.59115.92456,787,395,1456,3
205542.632.670-1,25%-531.74215.41358,587,994,2430,9
206039.857.228-1,42%-565.06754060,188,593,5402,8
206537.088.067-1,46%-541.2966.68261,089,093,0374,8
207034.452.987-1,50%-515.2603.11561,589,692,5348,2
207531.974.833-1,49%-476.6274.67562,290,292,1323,2
208029.671.508-1,50%-445.7462.84263,090,791,5299,9
208527.505.925-1,53%-421.7171.02862,591,390,7278,0
209025.449.094-1,57%-400.097-5061,291,989,9257,2
209523.535.546-1,54%-362.505-7660,592,589,3237,9
210021.848.791-1,45%-316.384-55459,993,189,1220,8

Dân số các thành phố của Hàn Quốc

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
33Seoul10.004.8409.988.0490,2%
140Busan3.477.4193.471.9490,2%
181Incheon2.861.6862.848.5570,5%
241Daegu2.179.9292.180.997-0,1%
344Daejon1.581.7051.577.4360,3%
358Gwangju1.532.9021.529.4720,2%
404Suweon1.378.2291.365.3520,9%
505Yongin1.147.9671.135.6711,1%
528Goyang1.114.0791.105.2830,8%
563Changwon1.055.3731.054.4420,1%
640Seongnam942.159941.5080,1%
665Ulsan9.143912.7340,2%
721Bucheon826.919826.9810,0%
779Ansan768.822766.7030,3%

Dân số các tôn giáo tại Hàn Quốc

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201014.170.000100.000<10.00011.050.000400.000<10.000110.00022.340.000
202015.000.000150.00020.00010.950.000410.000<10.000110.00023.250.000
203015.750.000210.00030.00010.480.000420.000<10.000110.00023.510.000
204016.090.000280.00040.0009.620.000440.000<10.000110.00023.080.000
205015.920.000340.00050.0008.620.000470.000<10.000110.00022.010.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201029,4<1,0<1,022,9<1,0<1,0<1,046,4
202030,1<1,0<1,021,9<1,0<1,0<1,046,6
203031,2<1,0<1,020,7<1,0<1,0<1,046,5
204032,4<1,0<1,019,4<1,0<1,0<1,046,5
205033,5<1,0<1,018,1<1,0<1,0<1,046,3
Nguồn: Pew

Xem thêm: