Diện tích Hà Tĩnh là 5.994 km2, theo số liệu chính thức từ Cục Thống kê, rộng thứ 23 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
MỚI
Diện tích Nghệ An
Diện tích Nghệ An là 16.490,25 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng nhất trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Ninh Bình (cũ)
Diện tích Ninh Bình là 1.386,8 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 58 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích TP HCM (cũ)
Diện tích TP HCM là 2.095 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 49 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Huế
Diện tích Huế là 4.947 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 30 trong số 63 tỉnh thành của Việt Nam.
Diện tích Đà Nẵng (cũ)
Diện tích Đà Nẵng là 1.284,9 km2, theo số liệu chính thức từ Cục Thống kê, đứng thứ 59 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Thanh Hóa
Diện tích Thanh Hóa là 11.114,6 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, đứng thứ 5 trong số 63 tỉnh thành của Việt Nam.
Diện tích Hà Nội
Diện tích Hà Nội là 3.358,6 km2 theo số liệu chính thức từ Cục Thống kê, rộng thứ 41/63 tỉnh thành của Việt Nam.
Diện tích Thái Bình (cũ)
Diện tích Thái Bình là 1.585 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, đứng thứ 54/63 tỉnh thành của Việt Nam.
Diện tích Bà Rịa – Vũng Tàu (cũ)
Diện tích Bà Rịa - Vũng Tàu là 1.983 km2, theo số liệu của Cục Thống kê, đứng thứ 50/63 tỉnh thành của Việt Nam.
Diện tích Bình Dương (cũ)
Diện tích Bình Dương là khoảng 2.694,7 km² theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, đứng thứ 44/63 tỉnh thành ở Việt Nam.
Diện tích Hải Phòng (cũ)
Diện tích Hải Phòng là khoảng 1.562,5 km², theo số liệu từ Tổng cục Thống Kê, đứng thứ 55/63 tỉnh thành của Việt Nam.