Diện tích Bình Thuận là 7.943 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 13 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Thẻ: Việt Nam
Diện tích Hưng Yên (cũ)
Diện tích Hưng Yên là 930 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 61 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Sóc Trăng (cũ)
Diện tích Sóc Trăng là 3.298 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 43 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Quảng Trị (cũ)
Diện tích Quảng Trị là 4.701 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 32 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Hà Giang (cũ)
Diện tích Hà Giang là 7.928 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 14 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Bến Tre (cũ)
Diện tích Bến Tre là 2.380 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 47 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Khánh Hòa (cũ)
Diện tích Khánh Hòa là 5.200 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 28 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Hải Dương (cũ)
Diện tích Hải Dương là 1.668 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 52 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Ninh Thuận (cũ)
Diện tích Ninh Thuận là 3.356 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 42 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Phú Yên (cũ)
Diện tích Phú Yên là 5.026 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 29 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Đắk Nông (cũ)
Diện tích Đắk Nông là 6.509 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 18 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Long An (cũ)
Diện tích Long An là 4.495 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 34 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.